Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Lịch tháng 2/1956
Ngày tốt xấu tháng 2/1956
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 25828 ngày | 20/12 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 2/2 Đã qua 25827 ngày | 21/12 | Thứ Năm | Khai | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 3/2 Đã qua 25826 ngày | 22/12 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài | |
| 4/2 Đã qua 25825 ngày | 23/12 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 5/2 Đã qua 25824 ngày | 24/12 | Chủ Nhật | Trừ | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 6/2 Đã qua 25823 ngày | 25/12 | Thứ Hai | Mãn | Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ | |
| 7/2 Đã qua 25822 ngày | 26/12 | Thứ Ba | Bình | Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 8/2 Đã qua 25821 ngày | 27/12 | Thứ Tư | Định | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 9/2 Đã qua 25820 ngày | 28/12 | Thứ Năm | Chấp | Giải trừ, Tắm gội | |
| 10/2 Đã qua 25819 ngày | 29/12 | Thứ Sáu | Phá | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 11/2 Đã qua 25818 ngày | 30/12 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 12/2 Đã qua 25817 ngày | 1/1 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 13/2 Đã qua 25816 ngày | 2/1 | Thứ Hai | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng | |
| 14/2 Đã qua 25815 ngày | 3/1 | Thứ Ba | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu | |
| 15/2 Đã qua 25814 ngày | 4/1 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ | |
| 16/2 Đã qua 25813 ngày | 5/1 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 17/2 Đã qua 25812 ngày | 6/1 | Thứ Sáu | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 18/2 Đã qua 25811 ngày | 7/1 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 19/2 Đã qua 25810 ngày | 8/1 | Chủ Nhật | Mãn | Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi | |
| 20/2 Đã qua 25809 ngày | 9/1 | Thứ Hai | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 21/2 Đã qua 25808 ngày | 10/1 | Thứ Ba | Định | Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 22/2 Đã qua 25807 ngày | 11/1 | Thứ Tư | Chấp | Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ | |
| 23/2 Đã qua 25806 ngày | 12/1 | Thứ Năm | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/2 Đã qua 25805 ngày | 13/1 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 25/2 Đã qua 25804 ngày | 14/1 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 26/2 Đã qua 25803 ngày | 15/1 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 27/2 Đã qua 25802 ngày | 16/1 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 28/2 Đã qua 25801 ngày | 17/1 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 29/2 Đã qua 25800 ngày | 18/1 | Thứ Tư | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc |
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ
Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc
Lịch âm tháng năm 1956
Tháng 2/1956 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Bính Thân, can chi tháng Canh Dần. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 5/2, 6/2, 13/2, 19/2, 20/2, 25/2, 27/2, 28/2.
Lịch tháng 2/1956
Tháng 2/1956 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Bính Thân, can chi tháng Canh Dần. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 5/2, 6/2, 13/2, 19/2, 20/2, 25/2, 27/2, 28/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1956 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1956 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1956 có 9/29 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/2, 5/2, 6/2, 13/2, 19/2, 20/2, 25/2, 27/2, 28/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1956 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1956 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Bính Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1956 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Dần, năm Bính Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.