Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội
Lịch tháng 8/1956
Ngày tốt xấu tháng 8/1956
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 25646 ngày | 25/6 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội | |
| 2/8 Đã qua 25645 ngày | 26/6 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 3/8 Đã qua 25644 ngày | 27/6 | Thứ Sáu | Nguy | Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường | |
| 4/8 Đã qua 25643 ngày | 28/6 | Thứ Bảy | Thành | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 5/8 Đã qua 25642 ngày | 29/6 | Chủ Nhật | Thu | Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 6/8 Đã qua 25641 ngày | 1/7 | Thứ Hai | Thu | Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 7/8 Đã qua 25640 ngày | 2/7 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ | |
| 8/8 Đã qua 25639 ngày | 3/7 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 9/8 Đã qua 25638 ngày | 4/7 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 10/8 Đã qua 25637 ngày | 5/7 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 11/8 Đã qua 25636 ngày | 6/7 | Thứ Bảy | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 12/8 Đã qua 25635 ngày | 7/7 | Chủ Nhật | Bình | Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 13/8 Đã qua 25634 ngày | 8/7 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 14/8 Đã qua 25633 ngày | 9/7 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu | |
| 15/8 Đã qua 25632 ngày | 10/7 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 16/8 Đã qua 25631 ngày | 11/7 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng | |
| 17/8 Đã qua 25630 ngày | 12/7 | Thứ Sáu | Thành | Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ | |
| 18/8 Đã qua 25629 ngày | 13/7 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc | |
| 19/8 Đã qua 25628 ngày | 14/7 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, An giường | |
| 20/8 Đã qua 25627 ngày | 15/7 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang | |
| 21/8 Đã qua 25626 ngày | 16/7 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành | |
| 22/8 Đã qua 25625 ngày | 17/7 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ | |
| 23/8 Đã qua 25624 ngày | 18/7 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 24/8 Đã qua 25623 ngày | 19/7 | Thứ Sáu | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp | |
| 25/8 Đã qua 25622 ngày | 20/7 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 26/8 Đã qua 25621 ngày | 21/7 | Chủ Nhật | Chấp | Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú | |
| 27/8 Đã qua 25620 ngày | 22/7 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 28/8 Đã qua 25619 ngày | 23/7 | Thứ Ba | Nguy | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa | |
| 29/8 Đã qua 25618 ngày | 24/7 | Thứ Tư | Thành | An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 30/8 Đã qua 25617 ngày | 25/7 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt | |
| 31/8 Đã qua 25616 ngày | 26/7 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành |
Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang
Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng
Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, An giường
Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang
Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ
Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành
Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa
An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành
Lịch âm tháng năm 1956
Tháng 8/1956 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Bính Thân, can chi tháng Bính Thân. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/8, 11/8, 13/8, 14/8, 17/8, 20/8, 23/8, 26/8.
Lịch tháng 8/1956
Tháng 8/1956 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Bính Thân, can chi tháng Bính Thân. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/8, 11/8, 13/8, 14/8, 17/8, 20/8, 23/8, 26/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1956 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1956 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/1956 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/8, 11/8, 13/8, 14/8, 17/8, 20/8, 23/8, 26/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/1956 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/1956 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Bính Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/1956 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thân, năm Bính Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.