Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng
Lịch tháng 1/1956
Ngày tốt xấu tháng 1/1956
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 25859 ngày | 19/11 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng | |
| 2/1 Đã qua 25858 ngày | 20/11 | Thứ Hai | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 3/1 Đã qua 25857 ngày | 21/11 | Thứ Ba | Chấp | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu | |
| 4/1 Đã qua 25856 ngày | 22/11 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 5/1 Đã qua 25855 ngày | 23/11 | Thứ Năm | Nguy | An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt tóc | |
| 6/1 Đã qua 25854 ngày | 24/11 | Thứ Sáu | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục | |
| 7/1 Đã qua 25853 ngày | 25/11 | Thứ Bảy | Thu | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 8/1 Đã qua 25852 ngày | 26/11 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 9/1 Đã qua 25851 ngày | 27/11 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 10/1 Đã qua 25850 ngày | 28/11 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 11/1 Đã qua 25849 ngày | 29/11 | Thứ Tư | Trừ | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 12/1 Đã qua 25848 ngày | 30/11 | Thứ Năm | Mãn | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 13/1 Đã qua 25847 ngày | 1/12 | Thứ Sáu | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường | |
| 14/1 Đã qua 25846 ngày | 2/12 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 15/1 Đã qua 25845 ngày | 3/12 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc | |
| 16/1 Đã qua 25844 ngày | 4/12 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch | |
| 17/1 Đã qua 25843 ngày | 5/12 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 18/1 Đã qua 25842 ngày | 6/12 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành | |
| 19/1 Đã qua 25841 ngày | 7/12 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 20/1 Đã qua 25840 ngày | 8/12 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Giải trừ | |
| 21/1 Đã qua 25839 ngày | 9/12 | Thứ Bảy | Khai | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong | |
| 22/1 Đã qua 25838 ngày | 10/12 | Chủ Nhật | Bế | An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu | |
| 23/1 Đã qua 25837 ngày | 11/12 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 24/1 Đã qua 25836 ngày | 12/12 | Thứ Ba | Trừ | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng | |
| 25/1 Đã qua 25835 ngày | 13/12 | Thứ Tư | Mãn | Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao | |
| 26/1 Đã qua 25834 ngày | 14/12 | Thứ Năm | Bình | Giải trừ, San nền | |
| 27/1 Đã qua 25833 ngày | 15/12 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 28/1 Đã qua 25832 ngày | 16/12 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường | |
| 29/1 Đã qua 25831 ngày | 17/12 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 30/1 Đã qua 25830 ngày | 18/12 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may | |
| 31/1 Đã qua 25829 ngày | 19/12 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần |
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt tóc
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong
An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng
Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao
Giải trừ, San nền
Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần
Lịch âm tháng năm 1956
Tháng 1/1956 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 6/1, 13/1, 15/1, 21/1.
Lịch tháng 1/1956
Tháng 1/1956 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 6/1, 13/1, 15/1, 21/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1956 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1956 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1956 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/1, 6/1, 13/1, 15/1, 21/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1956 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1956 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Ất Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1956 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Sửu, năm Ất Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.