Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ
Lịch tháng 12/1956
Ngày tốt xấu tháng 12/1956
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 25524 ngày | 30/10 | Thứ Bảy | Bình | Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ | |
| 2/12 Đã qua 25523 ngày | 1/11 | Chủ Nhật | Bình | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang | |
| 3/12 Đã qua 25522 ngày | 2/11 | Thứ Hai | Định | Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 4/12 Đã qua 25521 ngày | 3/11 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 5/12 Đã qua 25520 ngày | 4/11 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục | |
| 6/12 Đã qua 25519 ngày | 5/11 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, An máy móc | |
| 7/12 Đã qua 25518 ngày | 6/11 | Thứ Sáu | Thành | Giải trừ, Phá tường | |
| 8/12 Đã qua 25517 ngày | 7/11 | Thứ Bảy | Thu | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 9/12 Đã qua 25516 ngày | 8/11 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ | |
| 10/12 Đã qua 25515 ngày | 9/11 | Thứ Hai | Bế | Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang | |
| 11/12 Đã qua 25514 ngày | 10/11 | Thứ Ba | Kiến | An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 12/12 Đã qua 25513 ngày | 11/11 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 13/12 Đã qua 25512 ngày | 12/11 | Thứ Năm | Mãn | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển | |
| 14/12 Đã qua 25511 ngày | 13/11 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Sửa nhà | |
| 15/12 Đã qua 25510 ngày | 14/11 | Thứ Bảy | Định | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển | |
| 16/12 Đã qua 25509 ngày | 15/11 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Giải trừ | |
| 17/12 Đã qua 25508 ngày | 16/11 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 18/12 Đã qua 25507 ngày | 17/11 | Thứ Ba | Nguy | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 19/12 Đã qua 25506 ngày | 18/11 | Thứ Tư | Thành | Giải trừ, Quét nhà | |
| 20/12 Đã qua 25505 ngày | 19/11 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 21/12 Đã qua 25504 ngày | 20/11 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 22/12 Đã qua 25503 ngày | 21/11 | Thứ Bảy | Bế | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 23/12 Đã qua 25502 ngày | 22/11 | Chủ Nhật | Kiến | Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 24/12 Đã qua 25501 ngày | 23/11 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương | |
| 25/12 Đã qua 25500 ngày | 24/11 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền | |
| 26/12 Đã qua 25499 ngày | 25/11 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng | |
| 27/12 Đã qua 25498 ngày | 26/11 | Thứ Năm | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 28/12 Đã qua 25497 ngày | 27/11 | Thứ Sáu | Chấp | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu | |
| 29/12 Đã qua 25496 ngày | 28/11 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 30/12 Đã qua 25495 ngày | 29/11 | Chủ Nhật | Nguy | An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành | |
| 31/12 Đã qua 25494 ngày | 30/11 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành |
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang
Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, An máy móc
Giải trừ, Phá tường
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ
Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang
An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển
Tế tự, Sửa nhà
An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Lịch âm tháng năm 1956
Tháng 12/1956 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Bính Thân, can chi tháng Canh Tý. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/12, 5/12, 7/12, 14/12, 17/12, 20/12, 23/12, 29/12, 31/12.
Lịch tháng 12/1956
Tháng 12/1956 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Bính Thân, can chi tháng Canh Tý. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/12, 5/12, 7/12, 14/12, 17/12, 20/12, 23/12, 29/12, 31/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1956 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1956 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/1956 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/12, 5/12, 7/12, 14/12, 17/12, 20/12, 23/12, 29/12, 31/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/1956 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/1956 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Bính Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/1956 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Tý, năm Bính Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.