Nạp thái, Giao dịch, Lập khoán, An giường, An máy móc, An táng
Lịch tháng 4/1956
Ngày tốt xấu tháng 4/1956
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 25768 ngày | 21/2 | Chủ Nhật | Nguy | Nạp thái, Giao dịch, Lập khoán, An giường, An máy móc, An táng | |
| 2/4 Đã qua 25767 ngày | 22/2 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang | |
| 3/4 Đã qua 25766 ngày | 23/2 | Thứ Ba | Thu | Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu | |
| 4/4 Đã qua 25765 ngày | 24/2 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 5/4 Đã qua 25764 ngày | 25/2 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu | |
| 6/4 Đã qua 25763 ngày | 26/2 | Thứ Sáu | Kiến | Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục | |
| 7/4 Đã qua 25762 ngày | 27/2 | Thứ Bảy | Trừ | Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 8/4 Đã qua 25761 ngày | 28/2 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 9/4 Đã qua 25760 ngày | 29/2 | Thứ Hai | Bình | Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu | |
| 10/4 Đã qua 25759 ngày | 30/2 | Thứ Ba | Định | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 11/4 Đã qua 25758 ngày | 1/3 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài | |
| 12/4 Đã qua 25757 ngày | 2/3 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 13/4 Đã qua 25756 ngày | 3/3 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/4 Đã qua 25755 ngày | 4/3 | Thứ Bảy | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 15/4 Đã qua 25754 ngày | 5/3 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế | |
| 16/4 Đã qua 25753 ngày | 6/3 | Thứ Hai | Thu | Giải trừ, Phá nhà | |
| 17/4 Đã qua 25752 ngày | 7/3 | Thứ Ba | Khai | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa | |
| 18/4 Đã qua 25751 ngày | 8/3 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán | |
| 19/4 Đã qua 25750 ngày | 9/3 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 20/4 Đã qua 25749 ngày | 10/3 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 21/4 Đã qua 25748 ngày | 11/3 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc | |
| 22/4 Đã qua 25747 ngày | 12/3 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 23/4 Đã qua 25746 ngày | 13/3 | Thứ Hai | Định | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 24/4 Đã qua 25745 ngày | 14/3 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế | |
| 25/4 Đã qua 25744 ngày | 15/3 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 26/4 Đã qua 25743 ngày | 16/3 | Thứ Năm | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 27/4 Đã qua 25742 ngày | 17/3 | Thứ Sáu | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 28/4 Đã qua 25741 ngày | 18/3 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 29/4 Đã qua 25740 ngày | 19/3 | Chủ Nhật | Khai | An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 30/4 Đã qua 25739 ngày | 20/3 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang
Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục
Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế
Giải trừ, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong
Lịch âm tháng năm 1956
Tháng 4/1956 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Bính Thân, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/4, 6/4, 9/4, 12/4, 14/4, 23/4, 29/4.
Lịch tháng 4/1956
Tháng 4/1956 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Bính Thân, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/4, 6/4, 9/4, 12/4, 14/4, 23/4, 29/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1956 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1956 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1956 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/4, 6/4, 9/4, 12/4, 14/4, 23/4, 29/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1956 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1956 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Bính Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1956 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thìn, năm Bính Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.