Tháng Dương lịch10/1956
Tháng Âm lịch9/1956
Can chi thángMậu Tuất
Năm can chiBính Thân
Ngày tốt3 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/1956

Việc làm
1/10Đã qua 25585 ngày
Bình thường
Âm lịch27/8ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài

2/10Đã qua 25584 ngày
Xấu
Âm lịch28/8ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột

3/10Đã qua 25583 ngày
Xấu
Âm lịch29/8ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

4/10Đã qua 25582 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/9ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

5/10Đã qua 25581 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/9ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ

6/10Đã qua 25580 ngày
Bình thường
Âm lịch3/9ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Bắt thú

7/10Đã qua 25579 ngày
Xấu
Âm lịch4/9ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu

8/10Đã qua 25578 ngày
Tốt
Âm lịch5/9ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp

9/10Đã qua 25577 ngày
Tốt
Âm lịch6/9ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp

10/10Đã qua 25576 ngày
Bình thường
Âm lịch7/9ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột

11/10Đã qua 25575 ngày
Xấu
Âm lịch8/9ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

12/10Đã qua 25574 ngày
Bình thường
Âm lịch9/9ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang

13/10Đã qua 25573 ngày
Xấu
Âm lịch10/9ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm chuong, San nền

14/10Đã qua 25572 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/9ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

15/10Đã qua 25571 ngày
Xấu
Âm lịch12/9ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản

16/10Đã qua 25570 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/9ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

17/10Đã qua 25569 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/9ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi

18/10Đã qua 25568 ngày
Bình thường
Âm lịch15/9ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

19/10Đã qua 25567 ngày
Xấu
Âm lịch16/9ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài

20/10Đã qua 25566 ngày
Bình thường
Âm lịch17/9ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

21/10Đã qua 25565 ngày
Bình thường
Âm lịch18/9ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm

22/10Đã qua 25564 ngày
Bình thường
Âm lịch19/9ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

23/10Đã qua 25563 ngày
Xấu
Âm lịch20/9ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ

24/10Đã qua 25562 ngày
Xấu
Âm lịch21/9ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may

25/10Đã qua 25561 ngày
Bình thường
Âm lịch22/9ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong

26/10Đã qua 25560 ngày
Bình thường
Âm lịch23/9ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

27/10Đã qua 25559 ngày
Xấu
Âm lịch24/9ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

28/10Đã qua 25558 ngày
Bình thường
Âm lịch25/9ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

29/10Đã qua 25557 ngày
Bình thường
Âm lịch26/9ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa

30/10Đã qua 25556 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/9ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ

31/10Đã qua 25555 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/9ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc

Lịch âm tháng năm 1956

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/1956 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Thân, can chi tháng Mậu Tuất. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/10, 9/10, 14/10.

Lịch tháng 10/1956

Tháng 10/1956 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Thân, can chi tháng Mậu Tuất. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/10, 9/10, 14/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1956 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1956 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/1956 có 3/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/10, 9/10, 14/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/1956 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/1956 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/1956 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tuất, năm Bính Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.