Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành
Lịch tháng 3/1956
Ngày tốt xấu tháng 3/1956
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 25799 ngày | 19/1 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành | |
| 2/3 Đã qua 25798 ngày | 20/1 | Thứ Sáu | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 3/3 Đã qua 25797 ngày | 21/1 | Thứ Bảy | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 4/3 Đã qua 25796 ngày | 22/1 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 5/3 Đã qua 25795 ngày | 23/1 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương | |
| 6/3 Đã qua 25794 ngày | 24/1 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may | |
| 7/3 Đã qua 25793 ngày | 25/1 | Thứ Tư | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 8/3 Đã qua 25792 ngày | 26/1 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 9/3 Đã qua 25791 ngày | 27/1 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường | |
| 10/3 Đã qua 25790 ngày | 28/1 | Thứ Bảy | Khai | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, An giường | |
| 11/3 Đã qua 25789 ngày | 29/1 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Định minh, Nạp thái, Sửa bếp, Động thổ, Cầu phúc | |
| 12/3 Đã qua 25788 ngày | 1/2 | Thứ Hai | Bế | Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc | |
| 13/3 Đã qua 25787 ngày | 2/2 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm | |
| 14/3 Đã qua 25786 ngày | 3/2 | Thứ Tư | Trừ | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 15/3 Đã qua 25785 ngày | 4/2 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 16/3 Đã qua 25784 ngày | 5/2 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Nạp tế | |
| 17/3 Đã qua 25783 ngày | 6/2 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 18/3 Đã qua 25782 ngày | 7/2 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 19/3 Đã qua 25781 ngày | 8/2 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 20/3 Đã qua 25780 ngày | 9/2 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch | |
| 21/3 Đã qua 25779 ngày | 10/2 | Thứ Tư | Thành | Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 22/3 Đã qua 25778 ngày | 11/2 | Thứ Năm | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 23/3 Đã qua 25777 ngày | 12/2 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa | |
| 24/3 Đã qua 25776 ngày | 13/2 | Thứ Bảy | Bế | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Gieo trong | |
| 25/3 Đã qua 25775 ngày | 14/2 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu | |
| 26/3 Đã qua 25774 ngày | 15/2 | Thứ Hai | Trừ | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 27/3 Đã qua 25773 ngày | 16/2 | Thứ Ba | Mãn | Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 28/3 Đã qua 25772 ngày | 17/2 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 29/3 Đã qua 25771 ngày | 18/2 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu | |
| 30/3 Đã qua 25770 ngày | 19/2 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 31/3 Đã qua 25769 ngày | 20/2 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh |
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, An giường
Tế tự, Định minh, Nạp thái, Sửa bếp, Động thổ, Cầu phúc
Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc
Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Nạp tế
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch
Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Gieo trong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu
Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Lịch âm tháng năm 1956
Tháng 3/1956 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Bính Thân, can chi tháng Tân Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/3, 8/3, 11/3, 12/3, 17/3, 25/3, 28/3.
Lịch tháng 3/1956
Tháng 3/1956 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Bính Thân, can chi tháng Tân Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/3, 8/3, 11/3, 12/3, 17/3, 25/3, 28/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1956 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1956 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1956 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/3, 8/3, 11/3, 12/3, 17/3, 25/3, 28/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1956 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1956 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Bính Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1956 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mão, năm Bính Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.