Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 6/1956
Ngày tốt xấu tháng 6/1956
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 25707 ngày | 23/4 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/6 Đã qua 25706 ngày | 24/4 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 3/6 Đã qua 25705 ngày | 25/4 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái | |
| 4/6 Đã qua 25704 ngày | 26/4 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 5/6 Đã qua 25703 ngày | 27/4 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 6/6 Đã qua 25702 ngày | 28/4 | Thứ Tư | Bế | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 7/6 Đã qua 25701 ngày | 29/4 | Thứ Năm | Kiến | Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà | |
| 8/6 Đã qua 25700 ngày | 30/4 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Giải trừ | |
| 9/6 Đã qua 25699 ngày | 1/5 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự | |
| 10/6 Đã qua 25698 ngày | 2/5 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 11/6 Đã qua 25697 ngày | 3/5 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 12/6 Đã qua 25696 ngày | 4/5 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 13/6 Đã qua 25695 ngày | 5/5 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 14/6 Đã qua 25694 ngày | 6/5 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 15/6 Đã qua 25693 ngày | 7/5 | Thứ Sáu | Nguy | Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp | |
| 16/6 Đã qua 25692 ngày | 8/5 | Thứ Bảy | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường | |
| 17/6 Đã qua 25691 ngày | 9/5 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 18/6 Đã qua 25690 ngày | 10/5 | Thứ Hai | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 19/6 Đã qua 25689 ngày | 11/5 | Thứ Ba | Bế | Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường | |
| 20/6 Đã qua 25688 ngày | 12/5 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 21/6 Đã qua 25687 ngày | 13/5 | Thứ Năm | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp | |
| 22/6 Đã qua 25686 ngày | 14/5 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài | |
| 23/6 Đã qua 25685 ngày | 15/5 | Thứ Bảy | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền | |
| 24/6 Đã qua 25684 ngày | 16/5 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 25/6 Đã qua 25683 ngày | 17/5 | Thứ Hai | Chấp | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 26/6 Đã qua 25682 ngày | 18/5 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/6 Đã qua 25681 ngày | 19/5 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 28/6 Đã qua 25680 ngày | 20/5 | Thứ Năm | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 29/6 Đã qua 25679 ngày | 21/5 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Hạ lưới | |
| 30/6 Đã qua 25678 ngày | 22/5 | Thứ Bảy | Khai | Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc |
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà
Tế tự, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới
Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc
Lịch âm tháng năm 1956
Tháng 6/1956 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Bính Thân, can chi tháng Giáp Ngọ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/6, 10/6, 11/6, 17/6, 20/6, 22/6, 29/6.
Lịch tháng 6/1956
Tháng 6/1956 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Bính Thân, can chi tháng Giáp Ngọ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/6, 10/6, 11/6, 17/6, 20/6, 22/6, 29/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1956 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1956 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1956 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/6, 10/6, 11/6, 17/6, 20/6, 22/6, 29/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1956 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1956 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Bính Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1956 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Ngọ, năm Bính Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.