Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa
Lịch tháng 7/1956
Ngày tốt xấu tháng 7/1956
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 25677 ngày | 23/5 | Chủ Nhật | Bế | Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa | |
| 2/7 Đã qua 25676 ngày | 24/5 | Thứ Hai | Kiến | Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 3/7 Đã qua 25675 ngày | 25/5 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 4/7 Đã qua 25674 ngày | 26/5 | Thứ Tư | Mãn | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 5/7 Đã qua 25673 ngày | 27/5 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 6/7 Đã qua 25672 ngày | 28/5 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán | |
| 7/7 Đã qua 25671 ngày | 29/5 | Thứ Bảy | Chấp | Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 8/7 Đã qua 25670 ngày | 1/6 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 9/7 Đã qua 25669 ngày | 2/6 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 10/7 Đã qua 25668 ngày | 3/6 | Thứ Ba | Nguy | Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 11/7 Đã qua 25667 ngày | 4/6 | Thứ Tư | Thành | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ | |
| 12/7 Đã qua 25666 ngày | 5/6 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu | |
| 13/7 Đã qua 25665 ngày | 6/6 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Chăn nuôi, Cắt tóc | |
| 14/7 Đã qua 25664 ngày | 7/6 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 15/7 Đã qua 25663 ngày | 8/6 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong | |
| 16/7 Đã qua 25662 ngày | 9/6 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 17/7 Đã qua 25661 ngày | 10/6 | Thứ Ba | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc | |
| 18/7 Đã qua 25660 ngày | 11/6 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Giải trừ | |
| 19/7 Đã qua 25659 ngày | 12/6 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 20/7 Đã qua 25658 ngày | 13/6 | Thứ Sáu | Chấp | Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 21/7 Đã qua 25657 ngày | 14/6 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 22/7 Đã qua 25656 ngày | 15/6 | Chủ Nhật | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang | |
| 23/7 Đã qua 25655 ngày | 16/6 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 24/7 Đã qua 25654 ngày | 17/6 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Hạ lưới | |
| 25/7 Đã qua 25653 ngày | 18/6 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế | |
| 26/7 Đã qua 25652 ngày | 19/6 | Thứ Năm | Bế | Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục | |
| 27/7 Đã qua 25651 ngày | 20/6 | Thứ Sáu | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch | |
| 28/7 Đã qua 25650 ngày | 21/6 | Thứ Bảy | Trừ | Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 29/7 Đã qua 25649 ngày | 22/6 | Chủ Nhật | Mãn | Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Tháo dỡ, An giường, Trừ phục | |
| 30/7 Đã qua 25648 ngày | 23/6 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 31/7 Đã qua 25647 ngày | 24/6 | Thứ Ba | Định | Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc |
Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán
Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Chăn nuôi, Cắt tóc
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ
Phá nhà, Phá tường
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Hạ lưới
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế
Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục
Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch
Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ
Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Tháo dỡ, An giường, Trừ phục
Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc
Lịch âm tháng năm 1956
Tháng 7/1956 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Bính Thân, can chi tháng Ất Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/7, 5/7, 16/7, 18/7, 22/7, 23/7, 30/7.
Lịch tháng 7/1956
Tháng 7/1956 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Bính Thân, can chi tháng Ất Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/7, 5/7, 16/7, 18/7, 22/7, 23/7, 30/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1956 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1956 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/1956 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/7, 5/7, 16/7, 18/7, 22/7, 23/7, 30/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/1956 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/1956 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Bính Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/1956 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mùi, năm Bính Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.