Lịch âm ngày 7/5/2046
Lịch âm ngày 7/5/2046
Thông tin cơ bản ngày 7/5/2046
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hoàng Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hắc Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hoàng Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hoàng Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hắc Đạo |
Kỵ động thổ.
Đại An sự sự an, Cầu tài hướng Tây Nam. Xuất hành người bình yên, Gia đạo được bình an.
Cưới hỏi, xây dựng, xuất hành, khai trương.
An táng, phá dỡ.
Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt.
Hiểu dữ liệu ngày 7/5/2046
Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.
Tiết khí Lập Hạ
Mốc mở đầu mùa hạ trong hệ thống 24 tiết khí.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực Thu
Trực Thu mang nghĩa thu nhận, gom lại và cất giữ.
Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngày
Sao tốt nổi bật: Thiên Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Kính An. Sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Thổ Phù.
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ
Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Thu, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệu và chính sách biên tập.
Tra cứu nhanh ngày 7/5/2046
Ngày 7/5/2046 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 7/5/2046 dương lịch tương ứng ngày 2/4/2046 âm lịch, can chi Bính Dần.
Giờ hoàng đạo ngày 7/5/2046 là mấy giờ?
Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 7/5/2046 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Thiên Lao Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Thu và các sao tốt xấu.
Ngày 7/5/2046 nên làm gì?
Những việc được ưu tiên gồm Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Động thổ, Phá thổ, An táng.