Ngày 8/5/2020 dương lịch là 16/4/2020 âm lịch, can chi Tân Hợi. Đây là ngày tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Phá, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 8/5/2020 theo lịch vạn niên
Dương lịch 8/5/2020 là âm lịch 16/4/2020, can chi Tân Hợi, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Nhãn ngày: Tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Lập Hạ.
Nên: Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường. Kiêng: Đưa tang, An táng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 5/2020 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 8/5/2020 tốt hay xấu?
Ngày 8/5/2020 được xếp tốt. Dương lịch 8/5/2020 ứng âm lịch 16/4/2020, can chi Tân Hợi, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà. Nên tránh: Đưa tang, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 8/5/2020 gồm những giờ nào?
Ngày 8/5/2020 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 8/5/2020 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.