Ngày 9/11/1977 dương lịch là 28/9/1977 âm lịch, can chi Canh Ngọ. Đây là ngày bình thường, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thành, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 9/11/1977 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/11/1977 là âm lịch 28/9/1977, can chi Canh Ngọ, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Lập Đông.
Nên: Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao. Kiêng: Lợp nhà, Trị bệnh, Nạp thái, Động thổ, Xuất hành, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 11/1977 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/11/1977 tốt hay xấu?
Ngày 9/11/1977 được xếp bình thường. Dương lịch 9/11/1977 ứng âm lịch 28/9/1977, can chi Canh Ngọ, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang. Nên tránh: Lợp nhà, Trị bệnh, Nạp thái, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 9/11/1977 gồm những giờ nào?
Ngày 9/11/1977 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/11/1977 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.