Tháng Dương lịch11/1977
Tháng Âm lịch10/1977
Can chi thángTân Hợi
Năm can chiĐinh Tỵ
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/1977

Việc làm
1/11Đã qua 17883 ngày
Xấu
Âm lịch20/9ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

2/11Đã qua 17882 ngày
Xấu
Âm lịch21/9ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ

3/11Đã qua 17881 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/9ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế

4/11Đã qua 17880 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/9ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong

5/11Đã qua 17879 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/9ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục

6/11Đã qua 17878 ngày
Xấu
Âm lịch25/9ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp

7/11Đã qua 17877 ngày
Tốt
Âm lịch26/9ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi

8/11Đã qua 17876 ngày
Bình thường
Âm lịch27/9ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

9/11Đã qua 17875 ngày
Bình thường
Âm lịch28/9ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao

10/11Đã qua 17874 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/9ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng

11/11Đã qua 17873 ngày
Xấu
Âm lịch1/10ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

12/11Đã qua 17872 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/10ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

13/11Đã qua 17871 ngày
Bình thường
Âm lịch3/10ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

14/11Đã qua 17870 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/10ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu

15/11Đã qua 17869 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/10ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh

16/11Đã qua 17868 ngày
Bình thường
Âm lịch6/10ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

17/11Đã qua 17867 ngày
Bình thường
Âm lịch7/10ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc

18/11Đã qua 17866 ngày
Bình thường
Âm lịch8/10ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

19/11Đã qua 17865 ngày
Xấu
Âm lịch9/10ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường

20/11Đã qua 17864 ngày
Xấu
Âm lịch10/10ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

21/11Đã qua 17863 ngày
Tốt
Âm lịch11/10ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ

22/11Đã qua 17862 ngày
Bình thường
Âm lịch12/10ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc

23/11Đã qua 17861 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/10ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục

24/11Đã qua 17860 ngày
Bình thường
Âm lịch14/10ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Giải trừ

25/11Đã qua 17859 ngày
Xấu
Âm lịch15/10ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu

26/11Đã qua 17858 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/10ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

27/11Đã qua 17857 ngày
Xấu
Âm lịch17/10ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu

28/11Đã qua 17856 ngày
Tốt
Âm lịch18/10ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới

29/11Đã qua 17855 ngày
Xấu
Âm lịch19/10ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

30/11Đã qua 17854 ngày
Xấu
Âm lịch20/10ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

Lịch âm tháng năm 1977

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/1977 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Tân Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/11, 7/11, 14/11, 21/11, 26/11, 28/11.

Lịch tháng 11/1977

Tháng 11/1977 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Tân Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/11, 7/11, 14/11, 21/11, 26/11, 28/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1977 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1977 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/1977 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/11, 7/11, 14/11, 21/11, 26/11, 28/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/1977 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/1977 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Đinh Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/1977 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Hợi, năm Đinh Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.