Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc
Lịch tháng 6/1977
Ngày tốt xấu tháng 6/1977
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 18036 ngày | 15/4 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc | |
| 2/6 Đã qua 18035 ngày | 16/4 | Thứ Năm | Thu | Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương | |
| 3/6 Đã qua 18034 ngày | 17/4 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 4/6 Đã qua 18033 ngày | 18/4 | Thứ Bảy | Bế | Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần | |
| 5/6 Đã qua 18032 ngày | 19/4 | Chủ Nhật | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 6/6 Đã qua 18031 ngày | 20/4 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 7/6 Đã qua 18030 ngày | 21/4 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường | |
| 8/6 Đã qua 18029 ngày | 22/4 | Thứ Tư | Bình | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 9/6 Đã qua 18028 ngày | 23/4 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 10/6 Đã qua 18027 ngày | 24/4 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 11/6 Đã qua 18026 ngày | 25/4 | Thứ Bảy | Phá | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 12/6 Đã qua 18025 ngày | 26/4 | Chủ Nhật | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 13/6 Đã qua 18024 ngày | 27/4 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 14/6 Đã qua 18023 ngày | 28/4 | Thứ Ba | Thu | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm | |
| 15/6 Đã qua 18022 ngày | 29/4 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Gieo trong | |
| 16/6 Đã qua 18021 ngày | 30/4 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 17/6 Đã qua 18020 ngày | 1/5 | Thứ Sáu | Bế | Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế | |
| 18/6 Đã qua 18019 ngày | 2/5 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 19/6 Đã qua 18018 ngày | 3/5 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ | |
| 20/6 Đã qua 18017 ngày | 4/5 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 21/6 Đã qua 18016 ngày | 5/5 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 22/6 Đã qua 18015 ngày | 6/5 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 23/6 Đã qua 18014 ngày | 7/5 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 24/6 Đã qua 18013 ngày | 8/5 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 25/6 Đã qua 18012 ngày | 9/5 | Thứ Bảy | Nguy | Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp | |
| 26/6 Đã qua 18011 ngày | 10/5 | Chủ Nhật | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường | |
| 27/6 Đã qua 18010 ngày | 11/5 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 28/6 Đã qua 18009 ngày | 12/5 | Thứ Ba | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 29/6 Đã qua 18008 ngày | 13/5 | Thứ Tư | Bế | Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường | |
| 30/6 Đã qua 18007 ngày | 14/5 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến |
Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Mọi việc đều kỵ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm
Tế tự, Gieo trong
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Lịch âm tháng năm 1977
Tháng 6/1977 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Ất Tỵ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/6, 11/6, 13/6, 18/6, 20/6, 21/6, 27/6, 30/6.
Lịch tháng 6/1977
Tháng 6/1977 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Ất Tỵ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/6, 11/6, 13/6, 18/6, 20/6, 21/6, 27/6, 30/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1977 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1977 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1977 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/6, 11/6, 13/6, 18/6, 20/6, 21/6, 27/6, 30/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1977 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1977 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Đinh Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1977 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.