Tháng Dương lịch10/1977
Tháng Âm lịch9/1977
Can chi thángCanh Tuất
Năm can chiĐinh Tỵ
Ngày tốt9 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/1977

Việc làm
1/10Đã qua 17914 ngày
Tốt
Âm lịch19/8ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

2/10Đã qua 17913 ngày
Xấu
Âm lịch20/8ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành

3/10Đã qua 17912 ngày
Bình thường
Âm lịch21/8ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong

4/10Đã qua 17911 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/8ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế

5/10Đã qua 17910 ngày
Bình thường
Âm lịch23/8ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu

6/10Đã qua 17909 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/8ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi

7/10Đã qua 17908 ngày
Bình thường
Âm lịch25/8ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng

8/10Đã qua 17907 ngày
Xấu
Âm lịch26/8ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Làm chuong

9/10Đã qua 17906 ngày
Bình thường
Âm lịch27/8ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu

10/10Đã qua 17905 ngày
Tốt
Âm lịch28/8ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản

11/10Đã qua 17904 ngày
Bình thường
Âm lịch29/8ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong

12/10Đã qua 17903 ngày
Tốt
Âm lịch30/8ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản

13/10Đã qua 17902 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/9ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

14/10Đã qua 17901 ngày
Tốt
Âm lịch2/9ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

15/10Đã qua 17900 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/9ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi

16/10Đã qua 17899 ngày
Bình thường
Âm lịch4/9ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

17/10Đã qua 17898 ngày
Xấu
Âm lịch5/9ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang

18/10Đã qua 17897 ngày
Bình thường
Âm lịch6/9ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành

19/10Đã qua 17896 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/9ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp

20/10Đã qua 17895 ngày
Bình thường
Âm lịch8/9ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong

21/10Đã qua 17894 ngày
Tốt
Âm lịch9/9ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

22/10Đã qua 17893 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/9ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu

23/10Đã qua 17892 ngày
Bình thường
Âm lịch11/9ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm chuong, San nền

24/10Đã qua 17891 ngày
Rất tốt
Âm lịch12/9ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

25/10Đã qua 17890 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/9ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản

26/10Đã qua 17889 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/9ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

27/10Đã qua 17888 ngày
Tốt
Âm lịch15/9ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới

28/10Đã qua 17887 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/9ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

29/10Đã qua 17886 ngày
Xấu
Âm lịch17/9ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài

30/10Đã qua 17885 ngày
Tốt
Âm lịch18/9ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

31/10Đã qua 17884 ngày
Tốt
Âm lịch19/9ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường

Lịch âm tháng năm 1977

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/1977 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Canh Tuất. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 10/10, 12/10, 14/10, 21/10, 24/10, 27/10, 30/10, 31/10.

Lịch tháng 10/1977

Tháng 10/1977 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Canh Tuất. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 10/10, 12/10, 14/10, 21/10, 24/10, 27/10, 30/10, 31/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1977 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1977 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/1977 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/10, 10/10, 12/10, 14/10, 21/10, 24/10, 27/10, 30/10, 31/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/1977 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/1977 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Đinh Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/1977 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Tuất, năm Đinh Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.