Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Lịch tháng 2/1977
Ngày tốt xấu tháng 2/1977
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 18156 ngày | 14/12 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 2/2 Đã qua 18155 ngày | 15/12 | Thứ Tư | Trừ | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng | |
| 3/2 Đã qua 18154 ngày | 16/12 | Thứ Năm | Mãn | Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao | |
| 4/2 Đã qua 18153 ngày | 17/12 | Thứ Sáu | Bình | An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho | |
| 5/2 Đã qua 18152 ngày | 18/12 | Thứ Bảy | Định | Làm bếp, San nền | |
| 6/2 Đã qua 18151 ngày | 19/12 | Chủ Nhật | Chấp | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 7/2 Đã qua 18150 ngày | 20/12 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 8/2 Đã qua 18149 ngày | 21/12 | Thứ Ba | Nguy | Cầu y, Phá nhà | |
| 9/2 Đã qua 18148 ngày | 22/12 | Thứ Tư | Thành | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 10/2 Đã qua 18147 ngày | 23/12 | Thứ Năm | Thu | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 11/2 Đã qua 18146 ngày | 24/12 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 12/2 Đã qua 18145 ngày | 25/12 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 13/2 Đã qua 18144 ngày | 26/12 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu | |
| 14/2 Đã qua 18143 ngày | 27/12 | Thứ Hai | Trừ | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài | |
| 15/2 Đã qua 18142 ngày | 28/12 | Thứ Ba | Mãn | Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ | |
| 16/2 Đã qua 18141 ngày | 29/12 | Thứ Tư | Bình | Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 17/2 Đã qua 18140 ngày | 30/12 | Thứ Năm | Định | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 18/2 Đã qua 18139 ngày | 1/1 | Thứ Sáu | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 19/2 Đã qua 18138 ngày | 2/1 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 20/2 Đã qua 18137 ngày | 3/1 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 21/2 Đã qua 18136 ngày | 4/1 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 22/2 Đã qua 18135 ngày | 5/1 | Thứ Ba | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 23/2 Đã qua 18134 ngày | 6/1 | Thứ Tư | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ | |
| 24/2 Đã qua 18133 ngày | 7/1 | Thứ Năm | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong | |
| 25/2 Đã qua 18132 ngày | 8/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 26/2 Đã qua 18131 ngày | 9/1 | Thứ Bảy | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 27/2 Đã qua 18130 ngày | 10/1 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 28/2 Đã qua 18129 ngày | 11/1 | Thứ Hai | Mãn | Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương |
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng
Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao
An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài
Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ
Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương
Lịch âm tháng năm 1977
Tháng 2/1977 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Tân Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 11/2, 17/2, 19/2, 28/2.
Lịch tháng 2/1977
Tháng 2/1977 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Tân Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 11/2, 17/2, 19/2, 28/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1977 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1977 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1977 có 5/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/2, 11/2, 17/2, 19/2, 28/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1977 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1977 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Bính Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1977 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Sửu, năm Bính Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.