Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Lịch tháng 4/1977
Ngày tốt xấu tháng 4/1977
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 18097 ngày | 13/2 | Thứ Sáu | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 2/4 Đã qua 18096 ngày | 14/2 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 3/4 Đã qua 18095 ngày | 15/2 | Chủ Nhật | Bế | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương | |
| 4/4 Đã qua 18094 ngày | 16/2 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế | |
| 5/4 Đã qua 18093 ngày | 17/2 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế | |
| 6/4 Đã qua 18092 ngày | 18/2 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà | |
| 7/4 Đã qua 18091 ngày | 19/2 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 8/4 Đã qua 18090 ngày | 20/2 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 9/4 Đã qua 18089 ngày | 21/2 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 10/4 Đã qua 18088 ngày | 22/2 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y | |
| 11/4 Đã qua 18087 ngày | 23/2 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 12/4 Đã qua 18086 ngày | 24/2 | Thứ Ba | Thành | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 13/4 Đã qua 18085 ngày | 25/2 | Thứ Tư | Thu | ||
| 14/4 Đã qua 18084 ngày | 26/2 | Thứ Năm | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 15/4 Đã qua 18083 ngày | 27/2 | Thứ Sáu | Bế | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 16/4 Đã qua 18082 ngày | 28/2 | Thứ Bảy | Kiến | Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục | |
| 17/4 Đã qua 18081 ngày | 29/2 | Chủ Nhật | Trừ | Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 18/4 Đã qua 18080 ngày | 1/3 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 19/4 Đã qua 18079 ngày | 2/3 | Thứ Ba | Mãn | Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu | |
| 20/4 Đã qua 18078 ngày | 3/3 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 21/4 Đã qua 18077 ngày | 4/3 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài | |
| 22/4 Đã qua 18076 ngày | 5/3 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 23/4 Đã qua 18075 ngày | 6/3 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/4 Đã qua 18074 ngày | 7/3 | Chủ Nhật | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 25/4 Đã qua 18073 ngày | 8/3 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế | |
| 26/4 Đã qua 18072 ngày | 9/3 | Thứ Ba | Thu | Giải trừ, Phá nhà | |
| 27/4 Đã qua 18071 ngày | 10/3 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 28/4 Đã qua 18070 ngày | 11/3 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán | |
| 29/4 Đã qua 18069 ngày | 12/3 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 30/4 Đã qua 18068 ngày | 13/3 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ |
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục
Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế
Giải trừ, Phá nhà
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Lịch âm tháng năm 1977
Tháng 4/1977 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Quý Mão. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/4, 4/4, 7/4, 8/4, 16/4, 18/4, 27/4, 29/4.
Lịch tháng 4/1977
Tháng 4/1977 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Quý Mão. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/4, 4/4, 7/4, 8/4, 16/4, 18/4, 27/4, 29/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1977 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1977 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1977 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/4, 4/4, 7/4, 8/4, 16/4, 18/4, 27/4, 29/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1977 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1977 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Đinh Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1977 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Mão, năm Đinh Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.