Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
Lịch tháng 1/1977
Ngày tốt xấu tháng 1/1977
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 18187 ngày | 12/11 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 2/1 Đã qua 18186 ngày | 13/11 | Chủ Nhật | Nguy | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 3/1 Đã qua 18185 ngày | 14/11 | Thứ Hai | Thành | Giải trừ, Quét nhà | |
| 4/1 Đã qua 18184 ngày | 15/11 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 5/1 Đã qua 18183 ngày | 16/11 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 6/1 Đã qua 18182 ngày | 17/11 | Thứ Năm | Bế | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 7/1 Đã qua 18181 ngày | 18/11 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 8/1 Đã qua 18180 ngày | 19/11 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Giải trừ | |
| 9/1 Đã qua 18179 ngày | 20/11 | Chủ Nhật | Mãn | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 10/1 Đã qua 18178 ngày | 21/11 | Thứ Hai | Bình | Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may | |
| 11/1 Đã qua 18177 ngày | 22/11 | Thứ Ba | Định | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 12/1 Đã qua 18176 ngày | 23/11 | Thứ Tư | Chấp | Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự | |
| 13/1 Đã qua 18175 ngày | 24/11 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội | |
| 14/1 Đã qua 18174 ngày | 25/11 | Thứ Sáu | Nguy | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/1 Đã qua 18173 ngày | 26/11 | Thứ Bảy | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục | |
| 16/1 Đã qua 18172 ngày | 27/11 | Chủ Nhật | Thu | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia | |
| 17/1 Đã qua 18171 ngày | 28/11 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 18/1 Đã qua 18170 ngày | 29/11 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao | |
| 19/1 Đã qua 18169 ngày | 1/12 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 20/1 Đã qua 18168 ngày | 2/12 | Thứ Năm | Kiến | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 21/1 Đã qua 18167 ngày | 3/12 | Thứ Sáu | Trừ | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 22/1 Đã qua 18166 ngày | 4/12 | Thứ Bảy | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường | |
| 23/1 Đã qua 18165 ngày | 5/12 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 24/1 Đã qua 18164 ngày | 6/12 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu | |
| 25/1 Đã qua 18163 ngày | 7/12 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 26/1 Đã qua 18162 ngày | 8/12 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 27/1 Đã qua 18161 ngày | 9/12 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành | |
| 28/1 Đã qua 18160 ngày | 10/12 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 29/1 Đã qua 18159 ngày | 11/12 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Giải trừ | |
| 30/1 Đã qua 18158 ngày | 12/12 | Chủ Nhật | Khai | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong | |
| 31/1 Đã qua 18157 ngày | 13/12 | Thứ Hai | Bế | An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục |
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Giải trừ
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong
An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục
Lịch âm tháng năm 1977
Tháng 1/1977 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Canh Tý. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 3/1, 4/1, 7/1, 10/1, 13/1, 22/1, 24/1, 29/1, 30/1.
Lịch tháng 1/1977
Tháng 1/1977 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Canh Tý. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 3/1, 4/1, 7/1, 10/1, 13/1, 22/1, 24/1, 29/1, 30/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1977 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1977 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1977 có 10/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/1, 3/1, 4/1, 7/1, 10/1, 13/1, 22/1, 24/1, 29/1, 30/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1977 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1977 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Bính Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1977 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Tý, năm Bính Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.