Ngày 30/10/1977 dương lịch là 18/9/1977 âm lịch, can chi Canh Thân. Đây là ngày tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 30/10/1977 theo lịch vạn niên
Dương lịch 30/10/1977 là âm lịch 18/9/1977, can chi Canh Thân, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Sương Giáng.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa. Kiêng: An giường, An táng, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 10/1977 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/10/1977 tốt hay xấu?
Ngày 30/10/1977 được xếp tốt. Dương lịch 30/10/1977 ứng âm lịch 18/9/1977, can chi Canh Thân, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Sương Giáng. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang. Nên tránh: An giường, An táng, Cưới hỏi, Xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 30/10/1977 gồm những giờ nào?
Ngày 30/10/1977 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 30/10/1977 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.