Ngày 9/2/1994 dương lịch là 29/12/1993 âm lịch, can chi Bính Dần. Đây là ngày tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 9/2/1994 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/2/1994 là âm lịch 29/12/1993, can chi Bính Dần, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch. Kiêng: Nhập trạch, Xuất hành, Dời nhà, Tế tự, Cưới hỏi, Động thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 2/1994 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/2/1994 tốt hay xấu?
Ngày 9/2/1994 được xếp tốt. Dương lịch 9/2/1994 ứng âm lịch 29/12/1993, can chi Bính Dần, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột. Nên tránh: Nhập trạch, Xuất hành, Dời nhà, Tế tự.
Giờ hoàng đạo ngày 9/2/1994 gồm những giờ nào?
Ngày 9/2/1994 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/2/1994 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.