Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc
Lịch tháng 2/1994
Ngày tốt xấu tháng 2/1994
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 11946 ngày | 21/12 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc | |
| 2/2 Đã qua 11945 ngày | 22/12 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 3/2 Đã qua 11944 ngày | 23/12 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 4/2 Đã qua 11943 ngày | 24/12 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 5/2 Đã qua 11942 ngày | 25/12 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 6/2 Đã qua 11941 ngày | 26/12 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 7/2 Đã qua 11940 ngày | 27/12 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng | |
| 8/2 Đã qua 11939 ngày | 28/12 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 9/2 Đã qua 11938 ngày | 29/12 | Thứ Tư | Trừ | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 10/2 Đã qua 11937 ngày | 1/1 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành | |
| 11/2 Đã qua 11936 ngày | 2/1 | Thứ Sáu | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 12/2 Đã qua 11935 ngày | 3/1 | Thứ Bảy | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 13/2 Đã qua 11934 ngày | 4/1 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 14/2 Đã qua 11933 ngày | 5/1 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 15/2 Đã qua 11932 ngày | 6/1 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 16/2 Đã qua 11931 ngày | 7/1 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 17/2 Đã qua 11930 ngày | 8/1 | Thứ Năm | Thành | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 18/2 Đã qua 11929 ngày | 9/1 | Thứ Sáu | Thu | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 19/2 Đã qua 11928 ngày | 10/1 | Thứ Bảy | Khai | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng | |
| 20/2 Đã qua 11927 ngày | 11/1 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 21/2 Đã qua 11926 ngày | 12/1 | Thứ Hai | Kiến | Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm | |
| 22/2 Đã qua 11925 ngày | 13/1 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ | |
| 23/2 Đã qua 11924 ngày | 14/1 | Thứ Tư | Mãn | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 24/2 Đã qua 11923 ngày | 15/1 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, San nền | |
| 25/2 Đã qua 11922 ngày | 16/1 | Thứ Sáu | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 26/2 Đã qua 11921 ngày | 17/1 | Thứ Bảy | Chấp | Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi | |
| 27/2 Đã qua 11920 ngày | 18/1 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 28/2 Đã qua 11919 ngày | 19/1 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà |
Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ
Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Lịch âm tháng năm 1994
Tháng 2/1994 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Giáp Tuất, can chi tháng Bính Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/2, 9/2, 11/2, 17/2, 20/2, 24/2, 26/2.
Lịch tháng 2/1994
Tháng 2/1994 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Giáp Tuất, can chi tháng Bính Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/2, 9/2, 11/2, 17/2, 20/2, 24/2, 26/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1994 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1994 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1994 có 7/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/2, 9/2, 11/2, 17/2, 20/2, 24/2, 26/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1994 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1994 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Giáp Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1994 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Dần, năm Giáp Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.