Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Lịch tháng 11/1994
Ngày tốt xấu tháng 11/1994
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 11673 ngày | 28/9 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 2/11 Đã qua 11672 ngày | 29/9 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 3/11 Đã qua 11671 ngày | 1/10 | Thứ Năm | Phá | Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ | |
| 4/11 Đã qua 11670 ngày | 2/10 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành | |
| 5/11 Đã qua 11669 ngày | 3/10 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn | |
| 6/11 Đã qua 11668 ngày | 4/10 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh | |
| 7/11 Đã qua 11667 ngày | 5/10 | Thứ Hai | Khai | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 8/11 Đã qua 11666 ngày | 6/10 | Thứ Ba | Bế | Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 9/11 Đã qua 11665 ngày | 7/10 | Thứ Tư | Kiến | Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế | |
| 10/11 Đã qua 11664 ngày | 8/10 | Thứ Năm | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 11/11 Đã qua 11663 ngày | 9/10 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao | |
| 12/11 Đã qua 11662 ngày | 10/10 | Thứ Bảy | Bình | Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ | |
| 13/11 Đã qua 11661 ngày | 11/10 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang | |
| 14/11 Đã qua 11660 ngày | 12/10 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 15/11 Đã qua 11659 ngày | 13/10 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 16/11 Đã qua 11658 ngày | 14/10 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 17/11 Đã qua 11657 ngày | 15/10 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 18/11 Đã qua 11656 ngày | 16/10 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà | |
| 19/11 Đã qua 11655 ngày | 17/10 | Thứ Bảy | Khai | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh | |
| 20/11 Đã qua 11654 ngày | 18/10 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục | |
| 21/11 Đã qua 11653 ngày | 19/10 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành | |
| 22/11 Đã qua 11652 ngày | 20/10 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 23/11 Đã qua 11651 ngày | 21/10 | Thứ Tư | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may | |
| 24/11 Đã qua 11650 ngày | 22/10 | Thứ Năm | Bình | Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu | |
| 25/11 Đã qua 11649 ngày | 23/10 | Thứ Sáu | Định | Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 26/11 Đã qua 11648 ngày | 24/10 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 27/11 Đã qua 11647 ngày | 25/10 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự | |
| 28/11 Đã qua 11646 ngày | 26/10 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may | |
| 29/11 Đã qua 11645 ngày | 27/10 | Thứ Ba | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 30/11 Đã qua 11644 ngày | 28/10 | Thứ Tư | Thu | Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục |
Phá nhà, Phá tường
Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu
Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao
Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh
Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch
Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may
Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu
Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng
Phá nhà, Phá tường, Tế tự
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục
Lịch âm tháng năm 1994
Tháng 11/1994 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Tuất, can chi tháng Ất Hợi. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/11, 14/11, 21/11, 28/11.
Lịch tháng 11/1994
Tháng 11/1994 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Tuất, can chi tháng Ất Hợi. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/11, 14/11, 21/11, 28/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1994 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1994 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/1994 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/11, 14/11, 21/11, 28/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/1994 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/1994 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/1994 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Hợi, năm Giáp Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.