Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Lịch tháng 6/1994
Ngày tốt xấu tháng 6/1994
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 11826 ngày | 22/4 | Thứ Tư | Trừ | Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 2/6 Đã qua 11825 ngày | 23/4 | Thứ Năm | Mãn | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 3/6 Đã qua 11824 ngày | 24/4 | Thứ Sáu | Bình | Khai quang | |
| 4/6 Đã qua 11823 ngày | 25/4 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 5/6 Đã qua 11822 ngày | 26/4 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ | |
| 6/6 Đã qua 11821 ngày | 27/4 | Thứ Hai | Phá | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 7/6 Đã qua 11820 ngày | 28/4 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 8/6 Đã qua 11819 ngày | 29/4 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 9/6 Đã qua 11818 ngày | 1/5 | Thứ Năm | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 10/6 Đã qua 11817 ngày | 2/5 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Hạ lưới | |
| 11/6 Đã qua 11816 ngày | 3/5 | Thứ Bảy | Khai | Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc | |
| 12/6 Đã qua 11815 ngày | 4/5 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương | |
| 13/6 Đã qua 11814 ngày | 5/5 | Thứ Hai | Kiến | Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 14/6 Đã qua 11813 ngày | 6/5 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 15/6 Đã qua 11812 ngày | 7/5 | Thứ Tư | Mãn | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 16/6 Đã qua 11811 ngày | 8/5 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 17/6 Đã qua 11810 ngày | 9/5 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán | |
| 18/6 Đã qua 11809 ngày | 10/5 | Thứ Bảy | Chấp | Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 19/6 Đã qua 11808 ngày | 11/5 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 20/6 Đã qua 11807 ngày | 12/5 | Thứ Hai | Nguy | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 21/6 Đã qua 11806 ngày | 13/5 | Thứ Ba | Thành | Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ | |
| 22/6 Đã qua 11805 ngày | 14/5 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 23/6 Đã qua 11804 ngày | 15/5 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 24/6 Đã qua 11803 ngày | 16/5 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà | |
| 25/6 Đã qua 11802 ngày | 17/5 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giao dịch, Nạp tài | |
| 26/6 Đã qua 11801 ngày | 18/5 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 27/6 Đã qua 11800 ngày | 19/5 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 28/6 Đã qua 11799 ngày | 20/5 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà | |
| 29/6 Đã qua 11798 ngày | 21/5 | Thứ Tư | Định | An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 30/6 Đã qua 11797 ngày | 22/5 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá |
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới
Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc
Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương
Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán
Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà
Tế tự, Giao dịch, Nạp tài
Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà
An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Lịch âm tháng năm 1994
Tháng 6/1994 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Giáp Tuất, can chi tháng Canh Ngọ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/6, 10/6, 13/6, 16/6, 19/6, 25/6, 27/6, 28/6.
Lịch tháng 6/1994
Tháng 6/1994 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Giáp Tuất, can chi tháng Canh Ngọ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/6, 10/6, 13/6, 16/6, 19/6, 25/6, 27/6, 28/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1994 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1994 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1994 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/6, 10/6, 13/6, 16/6, 19/6, 25/6, 27/6, 28/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1994 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1994 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Giáp Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1994 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Ngọ, năm Giáp Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.