Mọi việc đều kỵ
Lịch tháng 5/1994
Ngày tốt xấu tháng 5/1994
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 11857 ngày | 21/3 | Chủ Nhật | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 2/5 Đã qua 11856 ngày | 22/3 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 3/5 Đã qua 11855 ngày | 23/3 | Thứ Ba | Thu | Tế tự | |
| 4/5 Đã qua 11854 ngày | 24/3 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch | |
| 5/5 Đã qua 11853 ngày | 25/3 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 6/5 Đã qua 11852 ngày | 26/3 | Thứ Sáu | Kiến | Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang | |
| 7/5 Đã qua 11851 ngày | 27/3 | Thứ Bảy | Trừ | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 8/5 Đã qua 11850 ngày | 28/3 | Chủ Nhật | Mãn | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 9/5 Đã qua 11849 ngày | 29/3 | Thứ Hai | Bình | Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 10/5 Đã qua 11848 ngày | 30/3 | Thứ Ba | Định | Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 11/5 Đã qua 11847 ngày | 1/4 | Thứ Tư | Định | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 12/5 Đã qua 11846 ngày | 2/4 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 13/5 Đã qua 11845 ngày | 3/4 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/5 Đã qua 11844 ngày | 4/4 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 15/5 Đã qua 11843 ngày | 5/4 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 16/5 Đã qua 11842 ngày | 6/4 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 17/5 Đã qua 11841 ngày | 7/4 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 18/5 Đã qua 11840 ngày | 8/4 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 19/5 Đã qua 11839 ngày | 9/4 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 20/5 Đã qua 11838 ngày | 10/4 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh | |
| 21/5 Đã qua 11837 ngày | 11/4 | Thứ Bảy | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới | |
| 22/5 Đã qua 11836 ngày | 12/4 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền | |
| 23/5 Đã qua 11835 ngày | 13/4 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 24/5 Đã qua 11834 ngày | 14/4 | Thứ Ba | Chấp | Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y | |
| 25/5 Đã qua 11833 ngày | 15/4 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/5 Đã qua 11832 ngày | 16/4 | Thứ Năm | Nguy | Tắm gội, Quét nhà | |
| 27/5 Đã qua 11831 ngày | 17/4 | Thứ Sáu | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 28/5 Đã qua 11830 ngày | 18/4 | Thứ Bảy | Thu | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 29/5 Đã qua 11829 ngày | 19/4 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 30/5 Đã qua 11828 ngày | 20/4 | Thứ Hai | Bế | An táng, Chứa trữ, Tích lũy | |
| 31/5 Đã qua 11827 ngày | 21/4 | Thứ Ba | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới |
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may
Tế tự
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu
Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Lịch âm tháng năm 1994
Tháng 5/1994 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Tuất, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 4/5, 6/5, 12/5, 15/5, 21/5, 30/5.
Lịch tháng 5/1994
Tháng 5/1994 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Tuất, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 4/5, 6/5, 12/5, 15/5, 21/5, 30/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1994 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1994 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/1994 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/5, 4/5, 6/5, 12/5, 15/5, 21/5, 30/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/1994 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/1994 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/1994 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.