Tháng Dương lịch5/1994
Tháng Âm lịch4/1994
Can chi thángKỷ Tỵ
Năm can chiGiáp Tuất
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 5/1994

Việc làm
1/5Đã qua 11857 ngày
Tốt
Âm lịch21/3ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

2/5Đã qua 11856 ngày
Bình thường
Âm lịch22/3ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may

3/5Đã qua 11855 ngày
Xấu
Âm lịch23/3ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự

4/5Đã qua 11854 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/3ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch

5/5Đã qua 11853 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/3ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm

6/5Đã qua 11852 ngày
Rất tốt
Âm lịch26/3ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang

7/5Đã qua 11851 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/3ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn

8/5Đã qua 11850 ngày
Bình thường
Âm lịch28/3ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

9/5Đã qua 11849 ngày
Bình thường
Âm lịch29/3ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu

10/5Đã qua 11848 ngày
Bình thường
Âm lịch30/3ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà

11/5Đã qua 11847 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/4ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp

12/5Đã qua 11846 ngày
Tốt
Âm lịch2/4ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

13/5Đã qua 11845 ngày
Bình thường
Âm lịch3/4ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

14/5Đã qua 11844 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/4ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc

15/5Đã qua 11843 ngày
Tốt
Âm lịch5/4ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ

16/5Đã qua 11842 ngày
Xấu
Âm lịch6/4ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú

17/5Đã qua 11841 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/4ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ

18/5Đã qua 11840 ngày
Xấu
Âm lịch8/4ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch

19/5Đã qua 11839 ngày
Bình thường
Âm lịch9/4ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu

20/5Đã qua 11838 ngày
Xấu
Âm lịch10/4ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh

21/5Đã qua 11837 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/4ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới

22/5Đã qua 11836 ngày
Bình thường
Âm lịch12/4ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền

23/5Đã qua 11835 ngày
Bình thường
Âm lịch13/4ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc

24/5Đã qua 11834 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/4ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y

25/5Đã qua 11833 ngày
Xấu
Âm lịch15/4ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

26/5Đã qua 11832 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/4ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

27/5Đã qua 11831 ngày
Bình thường
Âm lịch17/4ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang

28/5Đã qua 11830 ngày
Xấu
Âm lịch18/4ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn

29/5Đã qua 11829 ngày
Bình thường
Âm lịch19/4ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ

30/5Đã qua 11828 ngày
Tốt
Âm lịch20/4ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

An táng, Chứa trữ, Tích lũy

31/5Đã qua 11827 ngày
Bình thường
Âm lịch21/4ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới

Lịch âm tháng năm 1994

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 5/1994 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Tuất, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 4/5, 6/5, 12/5, 15/5, 21/5, 30/5.

Lịch tháng 5/1994

Tháng 5/1994 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Tuất, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 4/5, 6/5, 12/5, 15/5, 21/5, 30/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1994 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1994 có những ngày tốt nào?

Tháng 5/1994 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/5, 4/5, 6/5, 12/5, 15/5, 21/5, 30/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 5/1994 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 5/1994 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 5/1994 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.