Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế
Lịch tháng 12/1994
Ngày tốt xấu tháng 12/1994
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 11643 ngày | 29/10 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế | |
| 2/12 Đã qua 11642 ngày | 30/10 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang | |
| 3/12 Đã qua 11641 ngày | 1/11 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Tắm gội | |
| 4/12 Đã qua 11640 ngày | 2/11 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ | |
| 5/12 Đã qua 11639 ngày | 3/11 | Thứ Hai | Trừ | Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 6/12 Đã qua 11638 ngày | 4/11 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 7/12 Đã qua 11637 ngày | 5/11 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục | |
| 8/12 Đã qua 11636 ngày | 6/11 | Thứ Năm | Định | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 9/12 Đã qua 11635 ngày | 7/11 | Thứ Sáu | Chấp | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu | |
| 10/12 Đã qua 11634 ngày | 8/11 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 11/12 Đã qua 11633 ngày | 9/11 | Chủ Nhật | Nguy | An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành | |
| 12/12 Đã qua 11632 ngày | 10/11 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà | |
| 13/12 Đã qua 11631 ngày | 11/11 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong | |
| 14/12 Đã qua 11630 ngày | 12/11 | Thứ Tư | Khai | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 15/12 Đã qua 11629 ngày | 13/11 | Thứ Năm | Bế | Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho | |
| 16/12 Đã qua 11628 ngày | 14/11 | Thứ Sáu | Kiến | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 17/12 Đã qua 11627 ngày | 15/11 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 18/12 Đã qua 11626 ngày | 16/11 | Chủ Nhật | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 19/12 Đã qua 11625 ngày | 17/11 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 20/12 Đã qua 11624 ngày | 18/11 | Thứ Ba | Định | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang | |
| 21/12 Đã qua 11623 ngày | 19/11 | Thứ Tư | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương | |
| 22/12 Đã qua 11622 ngày | 20/11 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 23/12 Đã qua 11621 ngày | 21/11 | Thứ Sáu | Nguy | Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường | |
| 24/12 Đã qua 11620 ngày | 22/11 | Thứ Bảy | Thành | Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 25/12 Đã qua 11619 ngày | 23/11 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 26/12 Đã qua 11618 ngày | 24/11 | Thứ Hai | Khai | Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa | |
| 27/12 Đã qua 11617 ngày | 25/11 | Thứ Ba | Bế | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng | |
| 28/12 Đã qua 11616 ngày | 26/11 | Thứ Tư | Kiến | Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa | |
| 29/12 Đã qua 11615 ngày | 27/11 | Thứ Năm | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu | |
| 30/12 Đã qua 11614 ngày | 28/11 | Thứ Sáu | Mãn | Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc | |
| 31/12 Đã qua 11613 ngày | 29/11 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu |
Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang
Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ
Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng
Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho
Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường
Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng
Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu
Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu
Lịch âm tháng năm 1994
Tháng 12/1994 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Giáp Tuất, can chi tháng Bính Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/12, 10/12, 12/12, 16/12, 19/12, 22/12, 31/12.
Lịch tháng 12/1994
Tháng 12/1994 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Giáp Tuất, can chi tháng Bính Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/12, 10/12, 12/12, 16/12, 19/12, 22/12, 31/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1994 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1994 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/1994 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/12, 10/12, 12/12, 16/12, 19/12, 22/12, 31/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/1994 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/1994 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Giáp Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/1994 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tý, năm Giáp Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.