Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Lịch tháng 4/1994
Ngày tốt xấu tháng 4/1994
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 11887 ngày | 21/2 | Thứ Sáu | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 2/4 Đã qua 11886 ngày | 22/2 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu | |
| 3/4 Đã qua 11885 ngày | 23/2 | Chủ Nhật | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh | |
| 4/4 Đã qua 11884 ngày | 24/2 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 5/4 Đã qua 11883 ngày | 25/2 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế | |
| 6/4 Đã qua 11882 ngày | 26/2 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 7/4 Đã qua 11881 ngày | 27/2 | Thứ Năm | Thành | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 8/4 Đã qua 11880 ngày | 28/2 | Thứ Sáu | Thu | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường | |
| 9/4 Đã qua 11879 ngày | 29/2 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 10/4 Đã qua 11878 ngày | 30/2 | Chủ Nhật | Bế | An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 11/4 Đã qua 11877 ngày | 1/3 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong | |
| 12/4 Đã qua 11876 ngày | 2/3 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Sửa nhà | |
| 13/4 Đã qua 11875 ngày | 3/3 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 14/4 Đã qua 11874 ngày | 4/3 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 15/4 Đã qua 11873 ngày | 5/3 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 16/4 Đã qua 11872 ngày | 6/3 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 17/4 Đã qua 11871 ngày | 7/3 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ | |
| 18/4 Đã qua 11870 ngày | 8/3 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 19/4 Đã qua 11869 ngày | 9/3 | Thứ Ba | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 20/4 Đã qua 11868 ngày | 10/3 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh | |
| 21/4 Đã qua 11867 ngày | 11/3 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 22/4 Đã qua 11866 ngày | 12/3 | Thứ Sáu | Khai | Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc | |
| 23/4 Đã qua 11865 ngày | 13/3 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 24/4 Đã qua 11864 ngày | 14/3 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa | |
| 25/4 Đã qua 11863 ngày | 15/3 | Thứ Hai | Trừ | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 26/4 Đã qua 11862 ngày | 16/3 | Thứ Ba | Mãn | Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 27/4 Đã qua 11861 ngày | 17/3 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 28/4 Đã qua 11860 ngày | 18/3 | Thứ Năm | Định | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc | |
| 29/4 Đã qua 11859 ngày | 19/3 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 30/4 Đã qua 11858 ngày | 20/3 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh |
Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong
Tế tự, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Lịch âm tháng năm 1994
Tháng 4/1994 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Giáp Tuất, can chi tháng Mậu Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 3/4, 10/4, 24/4, 25/4.
Lịch tháng 4/1994
Tháng 4/1994 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Giáp Tuất, can chi tháng Mậu Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 3/4, 10/4, 24/4, 25/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1994 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1994 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1994 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/4, 3/4, 10/4, 24/4, 25/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1994 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1994 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Giáp Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1994 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Thìn, năm Giáp Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.