Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Lịch tháng 3/1994
Ngày tốt xấu tháng 3/1994
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 11918 ngày | 20/1 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 2/3 Đã qua 11917 ngày | 21/1 | Thứ Tư | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái | |
| 3/3 Đã qua 11916 ngày | 22/1 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 4/3 Đã qua 11915 ngày | 23/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 5/3 Đã qua 11914 ngày | 24/1 | Thứ Bảy | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 6/3 Đã qua 11913 ngày | 25/1 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế | |
| 7/3 Đã qua 11912 ngày | 26/1 | Thứ Hai | Mãn | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 8/3 Đã qua 11911 ngày | 27/1 | Thứ Ba | Bình | Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 9/3 Đã qua 11910 ngày | 28/1 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 10/3 Đã qua 11909 ngày | 29/1 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 11/3 Đã qua 11908 ngày | 30/1 | Thứ Sáu | Phá | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 12/3 Đã qua 11907 ngày | 1/2 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 13/3 Đã qua 11906 ngày | 2/2 | Chủ Nhật | Nguy | Nạp thái, Giao dịch, Lập khoán, An giường, An máy móc, An táng | |
| 14/3 Đã qua 11905 ngày | 3/2 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang | |
| 15/3 Đã qua 11904 ngày | 4/2 | Thứ Ba | Thu | Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu | |
| 16/3 Đã qua 11903 ngày | 5/2 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 17/3 Đã qua 11902 ngày | 6/2 | Thứ Năm | Bế | Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc | |
| 18/3 Đã qua 11901 ngày | 7/2 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Quan kế, Nạp tài | |
| 19/3 Đã qua 11900 ngày | 8/2 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi | |
| 20/3 Đã qua 11899 ngày | 9/2 | Chủ Nhật | Mãn | Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường | |
| 21/3 Đã qua 11898 ngày | 10/2 | Thứ Hai | Bình | Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch | |
| 22/3 Đã qua 11897 ngày | 11/2 | Thứ Ba | Định | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà | |
| 23/3 Đã qua 11896 ngày | 12/2 | Thứ Tư | Chấp | Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Sửa bếp, Phá thổ | |
| 24/3 Đã qua 11895 ngày | 13/2 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 25/3 Đã qua 11894 ngày | 14/2 | Thứ Sáu | Nguy | Quan kế, Tế tự, Họp thân hữu, Sửa bếp, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 26/3 Đã qua 11893 ngày | 15/2 | Thứ Bảy | Thành | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa | |
| 27/3 Đã qua 11892 ngày | 16/2 | Chủ Nhật | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu | |
| 28/3 Đã qua 11891 ngày | 17/2 | Thứ Hai | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 29/3 Đã qua 11890 ngày | 18/2 | Thứ Ba | Bế | Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 30/3 Đã qua 11889 ngày | 19/2 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Lập khoán, Giao dịch, Cắt may, Hợp trướng | |
| 31/3 Đã qua 11888 ngày | 20/2 | Thứ Năm | Trừ | Quét nhà, Lấp hang |
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế
Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Nạp thái, Giao dịch, Lập khoán, An giường, An máy móc, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang
Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc
Tế tự, Họp thân hữu, Quan kế, Nạp tài
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi
Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường
Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà
Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Sửa bếp, Phá thổ
Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Tế tự, Họp thân hữu, Sửa bếp, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ
Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Họp thân hữu, Lập khoán, Giao dịch, Cắt may, Hợp trướng
Quét nhà, Lấp hang
Lịch âm tháng năm 1994
Tháng 3/1994 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Giáp Tuất, can chi tháng Đinh Mão. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/3, 8/3, 17/3, 18/3, 21/3.
Lịch tháng 3/1994
Tháng 3/1994 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Giáp Tuất, can chi tháng Đinh Mão. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/3, 8/3, 17/3, 18/3, 21/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1994 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1994 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1994 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/3, 8/3, 17/3, 18/3, 21/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1994 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1994 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Giáp Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1994 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mão, năm Giáp Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.