Tháng Dương lịch10/1994
Tháng Âm lịch9/1994
Can chi thángGiáp Tuất
Năm can chiGiáp Tuất
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/1994

Việc làm
1/10Đã qua 11704 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/8ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp

2/10Đã qua 11703 ngày
Tốt
Âm lịch27/8ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Quét nhà, Bắt trâu ngựa

3/10Đã qua 11702 ngày
Xấu
Âm lịch28/8ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp

4/10Đã qua 11701 ngày
Xấu
Âm lịch29/8ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may

5/10Đã qua 11700 ngày
Xấu
Âm lịch1/9ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

6/10Đã qua 11699 ngày
Bình thường
Âm lịch2/9ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng

7/10Đã qua 11698 ngày
Bình thường
Âm lịch3/9ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục

8/10Đã qua 11697 ngày
Xấu
Âm lịch4/9ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

9/10Đã qua 11696 ngày
Bình thường
Âm lịch5/9ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

10/10Đã qua 11695 ngày
Tốt
Âm lịch6/9ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa

11/10Đã qua 11694 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/9ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ

12/10Đã qua 11693 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/9ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc

13/10Đã qua 11692 ngày
Bình thường
Âm lịch9/9ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Cầu y

14/10Đã qua 11691 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/9ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà

15/10Đã qua 11690 ngày
Bình thường
Âm lịch11/9ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà

16/10Đã qua 11689 ngày
Tốt
Âm lịch12/9ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà

17/10Đã qua 11688 ngày
Bình thường
Âm lịch13/9ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà

18/10Đã qua 11687 ngày
Bình thường
Âm lịch14/9ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

19/10Đã qua 11686 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/9ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn

20/10Đã qua 11685 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/9ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

21/10Đã qua 11684 ngày
Tốt
Âm lịch17/9ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

22/10Đã qua 11683 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/9ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi

23/10Đã qua 11682 ngày
Bình thường
Âm lịch19/9ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ

24/10Đã qua 11681 ngày
Xấu
Âm lịch20/9ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

25/10Đã qua 11680 ngày
Bình thường
Âm lịch21/9ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa

26/10Đã qua 11679 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/9ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế

27/10Đã qua 11678 ngày
Bình thường
Âm lịch23/9ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y

28/10Đã qua 11677 ngày
Tốt
Âm lịch24/9ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may

29/10Đã qua 11676 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/9ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài

30/10Đã qua 11675 ngày
Bình thường
Âm lịch26/9ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền

31/10Đã qua 11674 ngày
Tốt
Âm lịch27/9ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

Lịch âm tháng năm 1994

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/1994 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Giáp Tuất, can chi tháng Giáp Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/10, 10/10, 16/10, 19/10, 21/10, 28/10, 31/10.

Lịch tháng 10/1994

Tháng 10/1994 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Giáp Tuất, can chi tháng Giáp Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/10, 10/10, 16/10, 19/10, 21/10, 28/10, 31/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1994 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1994 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/1994 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/10, 10/10, 16/10, 19/10, 21/10, 28/10, 31/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/1994 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/1994 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Giáp Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/1994 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tuất, năm Giáp Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.