Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Lịch tháng 9/1994
Ngày tốt xấu tháng 9/1994
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 11734 ngày | 26/7 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 2/9 Đã qua 11733 ngày | 27/7 | Thứ Sáu | Nguy | Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, Điêu khắc, Mở chu vi, Làm cầu | |
| 3/9 Đã qua 11732 ngày | 28/7 | Thứ Bảy | Thành | Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ | |
| 4/9 Đã qua 11731 ngày | 29/7 | Chủ Nhật | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 5/9 Đã qua 11730 ngày | 30/7 | Thứ Hai | Khai | Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may | |
| 6/9 Đã qua 11729 ngày | 1/8 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà | |
| 7/9 Đã qua 11728 ngày | 2/8 | Thứ Tư | Bế | Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 8/9 Đã qua 11727 ngày | 3/8 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà | |
| 9/9 Đã qua 11726 ngày | 4/8 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 10/9 Đã qua 11725 ngày | 5/8 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà | |
| 11/9 Đã qua 11724 ngày | 6/8 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 12/9 Đã qua 11723 ngày | 7/8 | Thứ Hai | Định | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài | |
| 13/9 Đã qua 11722 ngày | 8/8 | Thứ Ba | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột | |
| 14/9 Đã qua 11721 ngày | 9/8 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 15/9 Đã qua 11720 ngày | 10/8 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 16/9 Đã qua 11719 ngày | 11/8 | Thứ Sáu | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 17/9 Đã qua 11718 ngày | 12/8 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Quan kế, Bắt thú | |
| 18/9 Đã qua 11717 ngày | 13/8 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu | |
| 19/9 Đã qua 11716 ngày | 14/8 | Thứ Hai | Bế | Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 20/9 Đã qua 11715 ngày | 15/8 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự | |
| 21/9 Đã qua 11714 ngày | 16/8 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 22/9 Đã qua 11713 ngày | 17/8 | Thứ Năm | Mãn | An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà | |
| 23/9 Đã qua 11712 ngày | 18/8 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 24/9 Đã qua 11711 ngày | 19/8 | Thứ Bảy | Định | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 25/9 Đã qua 11710 ngày | 20/8 | Chủ Nhật | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 26/9 Đã qua 11709 ngày | 21/8 | Thứ Hai | Phá | ||
| 27/9 Đã qua 11708 ngày | 22/8 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 28/9 Đã qua 11707 ngày | 23/8 | Thứ Tư | Thành | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 29/9 Đã qua 11706 ngày | 24/8 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú | |
| 30/9 Đã qua 11705 ngày | 25/8 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn |
Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, Điêu khắc, Mở chu vi, Làm cầu
Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp
Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà
Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp
Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Bắt thú
Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu
Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Lịch âm tháng năm 1994
Tháng 9/1994 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Giáp Tuất, can chi tháng Quý Dậu. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/9, 11/9, 17/9, 18/9, 20/9, 23/9, 25/9, 26/9, 29/9, 30/9.
Lịch tháng 9/1994
Tháng 9/1994 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Giáp Tuất, can chi tháng Quý Dậu. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/9, 11/9, 17/9, 18/9, 20/9, 23/9, 25/9, 26/9, 29/9, 30/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1994 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1994 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/1994 có 10/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/9, 11/9, 17/9, 18/9, 20/9, 23/9, 25/9, 26/9, 29/9, 30/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/1994 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/1994 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Giáp Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/1994 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Dậu, năm Giáp Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.