Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế
Lịch tháng 8/1994
Ngày tốt xấu tháng 8/1994
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 11765 ngày | 24/6 | Thứ Hai | Kiến | Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế | |
| 2/8 Đã qua 11764 ngày | 25/6 | Thứ Ba | Trừ | Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 3/8 Đã qua 11763 ngày | 26/6 | Thứ Tư | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Nạp tế, Làm chuong | |
| 4/8 Đã qua 11762 ngày | 27/6 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 5/8 Đã qua 11761 ngày | 28/6 | Thứ Sáu | Định | Tắm gội, Quét nhà | |
| 6/8 Đã qua 11760 ngày | 29/6 | Thứ Bảy | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ | |
| 7/8 Đã qua 11759 ngày | 1/7 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 8/8 Đã qua 11758 ngày | 2/7 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 9/8 Đã qua 11757 ngày | 3/7 | Thứ Ba | Nguy | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa | |
| 10/8 Đã qua 11756 ngày | 4/7 | Thứ Tư | Thành | An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 11/8 Đã qua 11755 ngày | 5/7 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt | |
| 12/8 Đã qua 11754 ngày | 6/7 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành | |
| 13/8 Đã qua 11753 ngày | 7/7 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường | |
| 14/8 Đã qua 11752 ngày | 8/7 | Chủ Nhật | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Dựng cột | |
| 15/8 Đã qua 11751 ngày | 9/7 | Thứ Hai | Trừ | Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 16/8 Đã qua 11750 ngày | 10/7 | Thứ Ba | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong | |
| 17/8 Đã qua 11749 ngày | 11/7 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 18/8 Đã qua 11748 ngày | 12/7 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 19/8 Đã qua 11747 ngày | 13/7 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 20/8 Đã qua 11746 ngày | 14/7 | Thứ Bảy | Phá | Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 21/8 Đã qua 11745 ngày | 15/7 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 22/8 Đã qua 11744 ngày | 16/7 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà | |
| 23/8 Đã qua 11743 ngày | 17/7 | Thứ Ba | Thu | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may | |
| 24/8 Đã qua 11742 ngày | 18/7 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu | |
| 25/8 Đã qua 11741 ngày | 19/7 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 26/8 Đã qua 11740 ngày | 20/7 | Thứ Sáu | Kiến | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Nạp tài, Quét nhà | |
| 27/8 Đã qua 11739 ngày | 21/7 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ | |
| 28/8 Đã qua 11738 ngày | 22/7 | Chủ Nhật | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may | |
| 29/8 Đã qua 11737 ngày | 23/7 | Thứ Hai | Bình | Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà | |
| 30/8 Đã qua 11736 ngày | 24/7 | Thứ Ba | Định | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ | |
| 31/8 Đã qua 11735 ngày | 25/7 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm |
Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Nạp tế, Làm chuong
Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Tắm gội, Quét nhà
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa
An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành
Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Dựng cột
Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột
Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may
Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Nạp tài, Quét nhà
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may
Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ
Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm
Lịch âm tháng năm 1994
Tháng 8/1994 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Giáp Tuất, can chi tháng Nhâm Thân. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/8, 5/8, 22/8, 23/8, 28/8.
Lịch tháng 8/1994
Tháng 8/1994 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Giáp Tuất, can chi tháng Nhâm Thân. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/8, 5/8, 22/8, 23/8, 28/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1994 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1994 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/1994 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/8, 5/8, 22/8, 23/8, 28/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/1994 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/1994 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Giáp Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/1994 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thân, năm Giáp Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.