Tháng Dương lịch7/1994
Tháng Âm lịch6/1994
Can chi thángTân Mùi
Năm can chiGiáp Tuất
Ngày tốt8 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/1994

Việc làm
1/7Đã qua 11796 ngày
Bình thường
Âm lịch23/5ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn

2/7Đã qua 11795 ngày
Xấu
Âm lịch24/5ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang

3/7Đã qua 11794 ngày
Bình thường
Âm lịch25/5ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ

4/7Đã qua 11793 ngày
Tốt
Âm lịch26/5ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà

5/7Đã qua 11792 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/5ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà

6/7Đã qua 11791 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/5ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc

7/7Đã qua 11790 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/5ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục

8/7Đã qua 11789 ngày
Xấu
Âm lịch30/5ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch

9/7Đã qua 11788 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/6ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Sửa bếp, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Tháo dỡ

10/7Đã qua 11787 ngày
Bình thường
Âm lịch2/6ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Tháo dỡ, An giường, Trừ phục

11/7Đã qua 11786 ngày
Tốt
Âm lịch3/6ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới

12/7Đã qua 11785 ngày
Bình thường
Âm lịch4/6ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc

13/7Đã qua 11784 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/6ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội

14/7Đã qua 11783 ngày
Xấu
Âm lịch6/6ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

15/7Đã qua 11782 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/6ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường

16/7Đã qua 11781 ngày
Rất tốt
Âm lịch8/6ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

17/7Đã qua 11780 ngày
Xấu
Âm lịch9/6ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành

18/7Đã qua 11779 ngày
Rất tốt
Âm lịch10/6ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng

19/7Đã qua 11778 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/6ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

20/7Đã qua 11777 ngày
Xấu
Âm lịch12/6ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ

21/7Đã qua 11776 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/6ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ

22/7Đã qua 11775 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/6ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ

23/7Đã qua 11774 ngày
Tốt
Âm lịch15/6ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà, San nền

24/7Đã qua 11773 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/6ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương

25/7Đã qua 11772 ngày
Xấu
Âm lịch17/6ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

26/7Đã qua 11771 ngày
Xấu
Âm lịch18/6ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

27/7Đã qua 11770 ngày
Tốt
Âm lịch19/6ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành

28/7Đã qua 11769 ngày
Bình thường
Âm lịch20/6ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh

29/7Đã qua 11768 ngày
Xấu
Âm lịch21/6ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú

30/7Đã qua 11767 ngày
Bình thường
Âm lịch22/6ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu

31/7Đã qua 11766 ngày
Xấu
Âm lịch23/6ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn

Lịch âm tháng năm 1994

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/1994 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Giáp Tuất, can chi tháng Tân Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/7, 7/7, 11/7, 16/7, 18/7, 23/7, 24/7, 27/7.

Lịch tháng 7/1994

Tháng 7/1994 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Giáp Tuất, can chi tháng Tân Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/7, 7/7, 11/7, 16/7, 18/7, 23/7, 24/7, 27/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1994 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1994 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/1994 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/7, 7/7, 11/7, 16/7, 18/7, 23/7, 24/7, 27/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/1994 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/1994 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Giáp Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/1994 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mùi, năm Giáp Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.