Tháng Dương lịch1/1994
Tháng Âm lịch12/1993
Can chi thángẤt Sửu
Năm can chiQuý Dậu
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/1994

Việc làm
1/1Đã qua 11977 ngày
Xấu
Âm lịch20/11ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may

2/1Đã qua 11976 ngày
Tốt
Âm lịch21/11ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa

3/1Đã qua 11975 ngày
Bình thường
Âm lịch22/11ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu

4/1Đã qua 11974 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/11ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc

5/1Đã qua 11973 ngày
Bình thường
Âm lịch24/11ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng

6/1Đã qua 11972 ngày
Xấu
Âm lịch25/11ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Giải trừ, San nền

7/1Đã qua 11971 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/11ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ

8/1Đã qua 11970 ngày
Bình thường
Âm lịch27/11ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

9/1Đã qua 11969 ngày
Xấu
Âm lịch28/11ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

10/1Đã qua 11968 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/11ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

11/1Đã qua 11967 ngày
Tốt
Âm lịch30/11ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng

12/1Đã qua 11966 ngày
Bình thường
Âm lịch1/12ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

13/1Đã qua 11965 ngày
Bình thường
Âm lịch2/12ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội

14/1Đã qua 11964 ngày
Xấu
Âm lịch3/12ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài

15/1Đã qua 11963 ngày
Xấu
Âm lịch4/12ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ

16/1Đã qua 11962 ngày
Bình thường
Âm lịch5/12ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu

17/1Đã qua 11961 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/12ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán

18/1Đã qua 11960 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/12ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

San nền

19/1Đã qua 11959 ngày
Bình thường
Âm lịch8/12ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc

20/1Đã qua 11958 ngày
Xấu
Âm lịch9/12ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm

21/1Đã qua 11957 ngày
Xấu
Âm lịch10/12ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

22/1Đã qua 11956 ngày
Xấu
Âm lịch11/12ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán

23/1Đã qua 11955 ngày
Bình thường
Âm lịch12/12ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ

24/1Đã qua 11954 ngày
Bình thường
Âm lịch13/12ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu

25/1Đã qua 11953 ngày
Bình thường
Âm lịch14/12ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng

26/1Đã qua 11952 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/12ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong

27/1Đã qua 11951 ngày
Bình thường
Âm lịch16/12ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu

28/1Đã qua 11950 ngày
Xấu
Âm lịch17/12ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch

29/1Đã qua 11949 ngày
Tốt
Âm lịch18/12ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ

30/1Đã qua 11948 ngày
Bình thường
Âm lịch19/12ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới

31/1Đã qua 11947 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/12ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới

Lịch âm tháng năm 1994

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/1994 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Dậu, can chi tháng Ất Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 10/1, 11/1, 17/1, 29/1, 31/1.

Lịch tháng 1/1994

Tháng 1/1994 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Dậu, can chi tháng Ất Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 10/1, 11/1, 17/1, 29/1, 31/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1994 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1994 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/1994 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/1, 10/1, 11/1, 17/1, 29/1, 31/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/1994 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/1994 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/1994 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Sửu, năm Quý Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.