Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may
Lịch tháng 1/1994
Ngày tốt xấu tháng 1/1994
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 11977 ngày | 20/11 | Thứ Bảy | Bế | Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may | |
| 2/1 Đã qua 11976 ngày | 21/11 | Chủ Nhật | Kiến | Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa | |
| 3/1 Đã qua 11975 ngày | 22/11 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu | |
| 4/1 Đã qua 11974 ngày | 23/11 | Thứ Ba | Mãn | Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc | |
| 5/1 Đã qua 11973 ngày | 24/11 | Thứ Tư | Bình | Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 6/1 Đã qua 11972 ngày | 25/11 | Thứ Năm | Định | Giải trừ, San nền | |
| 7/1 Đã qua 11971 ngày | 26/11 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 8/1 Đã qua 11970 ngày | 27/11 | Thứ Bảy | Phá | Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 9/1 Đã qua 11969 ngày | 28/11 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 10/1 Đã qua 11968 ngày | 29/11 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 11/1 Đã qua 11967 ngày | 30/11 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng | |
| 12/1 Đã qua 11966 ngày | 1/12 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 13/1 Đã qua 11965 ngày | 2/12 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 14/1 Đã qua 11964 ngày | 3/12 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài | |
| 15/1 Đã qua 11963 ngày | 4/12 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 16/1 Đã qua 11962 ngày | 5/12 | Chủ Nhật | Trừ | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 17/1 Đã qua 11961 ngày | 6/12 | Thứ Hai | Mãn | Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 18/1 Đã qua 11960 ngày | 7/12 | Thứ Ba | Bình | San nền | |
| 19/1 Đã qua 11959 ngày | 8/12 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc | |
| 20/1 Đã qua 11958 ngày | 9/12 | Thứ Năm | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 21/1 Đã qua 11957 ngày | 10/12 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 22/1 Đã qua 11956 ngày | 11/12 | Thứ Bảy | Nguy | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 23/1 Đã qua 11955 ngày | 12/12 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 24/1 Đã qua 11954 ngày | 13/12 | Thứ Hai | Thu | Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu | |
| 25/1 Đã qua 11953 ngày | 14/12 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 26/1 Đã qua 11952 ngày | 15/12 | Thứ Tư | Bế | Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong | |
| 27/1 Đã qua 11951 ngày | 16/12 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 28/1 Đã qua 11950 ngày | 17/12 | Thứ Sáu | Trừ | Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch | |
| 29/1 Đã qua 11949 ngày | 18/12 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 30/1 Đã qua 11948 ngày | 19/12 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới | |
| 31/1 Đã qua 11947 ngày | 20/12 | Thứ Hai | Định | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới |
Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu
Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc
Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng
Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
San nền
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng
Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Lịch âm tháng năm 1994
Tháng 1/1994 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Dậu, can chi tháng Ất Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 10/1, 11/1, 17/1, 29/1, 31/1.
Lịch tháng 1/1994
Tháng 1/1994 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Dậu, can chi tháng Ất Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 10/1, 11/1, 17/1, 29/1, 31/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1994 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1994 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1994 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/1, 10/1, 11/1, 17/1, 29/1, 31/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1994 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1994 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1994 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Sửu, năm Quý Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.