Ngày 9/5/1980 dương lịch là 25/3/1980 âm lịch, can chi Nhâm Ngọ. Đây là ngày xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Mãn, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 9/5/1980 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/5/1980 là âm lịch 25/3/1980, can chi Nhâm Ngọ, nạp âm Dương Liễu Mộc. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Lập Hạ.
Nên: Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành. Kiêng: Cưới hỏi, An giường, Thăm bệnh, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 5/1980 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/5/1980 tốt hay xấu?
Ngày 9/5/1980 được xếp xấu. Dương lịch 9/5/1980 ứng âm lịch 25/3/1980, can chi Nhâm Ngọ, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển. Nên tránh: Cưới hỏi, An giường, Thăm bệnh, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 9/5/1980 gồm những giờ nào?
Ngày 9/5/1980 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/5/1980 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.