Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Lịch tháng 5/1980
Ngày tốt xấu tháng 5/1980
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 16970 ngày | 17/3 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 2/5 Đã qua 16969 ngày | 18/3 | Thứ Sáu | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 3/5 Đã qua 16968 ngày | 19/3 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang | |
| 4/5 Đã qua 16967 ngày | 20/3 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 5/5 Đã qua 16966 ngày | 21/3 | Thứ Hai | Khai | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 6/5 Đã qua 16965 ngày | 22/3 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ | |
| 7/5 Đã qua 16964 ngày | 23/3 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 8/5 Đã qua 16963 ngày | 24/3 | Thứ Năm | Trừ | Giải trừ, Quét nhà | |
| 9/5 Đã qua 16962 ngày | 25/3 | Thứ Sáu | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành | |
| 10/5 Đã qua 16961 ngày | 26/3 | Thứ Bảy | Bình | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 11/5 Đã qua 16960 ngày | 27/3 | Chủ Nhật | Định | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục | |
| 12/5 Đã qua 16959 ngày | 28/3 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 13/5 Đã qua 16958 ngày | 29/3 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 14/5 Đã qua 16957 ngày | 1/4 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 15/5 Đã qua 16956 ngày | 2/4 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 16/5 Đã qua 16955 ngày | 3/4 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc | |
| 17/5 Đã qua 16954 ngày | 4/4 | Thứ Bảy | Thu | Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương | |
| 18/5 Đã qua 16953 ngày | 5/4 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 19/5 Đã qua 16952 ngày | 6/4 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang | |
| 20/5 Đã qua 16951 ngày | 7/4 | Thứ Ba | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 21/5 Đã qua 16950 ngày | 8/4 | Thứ Tư | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 22/5 Đã qua 16949 ngày | 9/4 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp | |
| 23/5 Đã qua 16948 ngày | 10/4 | Thứ Sáu | Bình | Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 24/5 Đã qua 16947 ngày | 11/4 | Thứ Bảy | Định | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 25/5 Đã qua 16946 ngày | 12/4 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 26/5 Đã qua 16945 ngày | 13/4 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/5 Đã qua 16944 ngày | 14/4 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 28/5 Đã qua 16943 ngày | 15/4 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 29/5 Đã qua 16942 ngày | 16/4 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 30/5 Đã qua 16941 ngày | 17/4 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 31/5 Đã qua 16940 ngày | 18/4 | Thứ Bảy | Bế | Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường |
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Hạ lưới, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Giải trừ, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc
Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp
Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường
Lịch âm tháng năm 1980
Tháng 5/1980 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Tân Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/5, 8/5, 11/5, 12/5, 19/5, 21/5, 25/5.
Lịch tháng 5/1980
Tháng 5/1980 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Tân Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/5, 8/5, 11/5, 12/5, 19/5, 21/5, 25/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1980 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1980 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/1980 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/5, 8/5, 11/5, 12/5, 19/5, 21/5, 25/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/1980 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/1980 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/1980 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Tỵ, năm Canh Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.