Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong
Lịch tháng 1/1980
Ngày tốt xấu tháng 1/1980
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 17091 ngày | 14/11 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong | |
| 2/1 Đã qua 17090 ngày | 15/11 | Thứ Tư | Khai | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 3/1 Đã qua 17089 ngày | 16/11 | Thứ Năm | Bế | Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ | |
| 4/1 Đã qua 17088 ngày | 17/11 | Thứ Sáu | Kiến | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 5/1 Đã qua 17087 ngày | 18/11 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp | |
| 6/1 Đã qua 17086 ngày | 19/11 | Chủ Nhật | Mãn | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 7/1 Đã qua 17085 ngày | 20/11 | Thứ Hai | Bình | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường | |
| 8/1 Đã qua 17084 ngày | 21/11 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 9/1 Đã qua 17083 ngày | 22/11 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc | |
| 10/1 Đã qua 17082 ngày | 23/11 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 11/1 Đã qua 17081 ngày | 24/11 | Thứ Sáu | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 12/1 Đã qua 17080 ngày | 25/11 | Thứ Bảy | Thành | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành | |
| 13/1 Đã qua 17079 ngày | 26/11 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 14/1 Đã qua 17078 ngày | 27/11 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Giải trừ | |
| 15/1 Đã qua 17077 ngày | 28/11 | Thứ Ba | Bế | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong | |
| 16/1 Đã qua 17076 ngày | 29/11 | Thứ Tư | Kiến | An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục | |
| 17/1 Đã qua 17075 ngày | 30/11 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 18/1 Đã qua 17074 ngày | 1/12 | Thứ Sáu | Trừ | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng | |
| 19/1 Đã qua 17073 ngày | 2/12 | Thứ Bảy | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 20/1 Đã qua 17072 ngày | 3/12 | Chủ Nhật | Bình | Giải trừ, San nền | |
| 21/1 Đã qua 17071 ngày | 4/12 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 22/1 Đã qua 17070 ngày | 5/12 | Thứ Ba | Chấp | Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 23/1 Đã qua 17069 ngày | 6/12 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 24/1 Đã qua 17068 ngày | 7/12 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may | |
| 25/1 Đã qua 17067 ngày | 8/12 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng | |
| 26/1 Đã qua 17066 ngày | 9/12 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 27/1 Đã qua 17065 ngày | 10/12 | Chủ Nhật | Khai | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 28/1 Đã qua 17064 ngày | 11/12 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài | |
| 29/1 Đã qua 17063 ngày | 12/12 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 30/1 Đã qua 17062 ngày | 13/12 | Thứ Tư | Trừ | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 31/1 Đã qua 17061 ngày | 14/12 | Thứ Năm | Mãn | An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu |
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng
Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ
Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong
An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng
Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu
Lịch âm tháng năm 1980
Tháng 1/1980 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Bính Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/1, 7/1, 13/1, 19/1, 21/1, 26/1, 27/1.
Lịch tháng 1/1980
Tháng 1/1980 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Bính Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/1, 7/1, 13/1, 19/1, 21/1, 26/1, 27/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1980 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1980 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1980 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/1, 7/1, 13/1, 19/1, 21/1, 26/1, 27/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1980 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1980 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1980 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tý, năm Kỷ Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.