Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu
Lịch tháng 10/1980
Ngày tốt xấu tháng 10/1980
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 16817 ngày | 23/8 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu | |
| 2/10 Đã qua 16816 ngày | 24/8 | Thứ Năm | Bế | Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà | |
| 3/10 Đã qua 16815 ngày | 25/8 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Xuất hành | |
| 4/10 Đã qua 16814 ngày | 26/8 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 5/10 Đã qua 16813 ngày | 27/8 | Chủ Nhật | Mãn | An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà | |
| 6/10 Đã qua 16812 ngày | 28/8 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 7/10 Đã qua 16811 ngày | 29/8 | Thứ Ba | Định | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 8/10 Đã qua 16810 ngày | 30/8 | Thứ Tư | Chấp | Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 9/10 Đã qua 16809 ngày | 1/9 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 10/10 Đã qua 16808 ngày | 2/9 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 11/10 Đã qua 16807 ngày | 3/9 | Thứ Bảy | Nguy | Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 12/10 Đã qua 16806 ngày | 4/9 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 13/10 Đã qua 16805 ngày | 5/9 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài | |
| 14/10 Đã qua 16804 ngày | 6/9 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 15/10 Đã qua 16803 ngày | 7/9 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm | |
| 16/10 Đã qua 16802 ngày | 8/9 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 17/10 Đã qua 16801 ngày | 9/9 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ | |
| 18/10 Đã qua 16800 ngày | 10/9 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế | |
| 19/10 Đã qua 16799 ngày | 11/9 | Chủ Nhật | Bình | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong | |
| 20/10 Đã qua 16798 ngày | 12/9 | Thứ Hai | Định | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục | |
| 21/10 Đã qua 16797 ngày | 13/9 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 22/10 Đã qua 16796 ngày | 14/9 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 23/10 Đã qua 16795 ngày | 15/9 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 24/10 Đã qua 16794 ngày | 16/9 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ | |
| 25/10 Đã qua 16793 ngày | 17/9 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 26/10 Đã qua 16792 ngày | 18/9 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Cầu y | |
| 27/10 Đã qua 16791 ngày | 19/9 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành | |
| 28/10 Đã qua 16790 ngày | 20/9 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 29/10 Đã qua 16789 ngày | 21/9 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà | |
| 30/10 Đã qua 16788 ngày | 22/9 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà | |
| 31/10 Đã qua 16787 ngày | 23/9 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, San nền |
Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà
Tế tự, Xuất hành
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi
Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ
Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế
Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Cầu y
Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành
Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà
Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà
Tế tự, San nền
Lịch âm tháng năm 1980
Tháng 10/1980 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Bính Tuất. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/10, 8/10, 10/10, 17/10, 20/10, 23/10, 26/10, 27/10.
Lịch tháng 10/1980
Tháng 10/1980 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Bính Tuất. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/10, 8/10, 10/10, 17/10, 20/10, 23/10, 26/10, 27/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1980 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1980 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/1980 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/10, 8/10, 10/10, 17/10, 20/10, 23/10, 26/10, 27/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/1980 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/1980 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/1980 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tuất, năm Canh Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.