Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn
Lịch tháng 9/1980
Ngày tốt xấu tháng 9/1980
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 16847 ngày | 22/7 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 2/9 Đã qua 16846 ngày | 23/7 | Thứ Ba | Phá | Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 3/9 Đã qua 16845 ngày | 24/7 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 4/9 Đã qua 16844 ngày | 25/7 | Thứ Năm | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà | |
| 5/9 Đã qua 16843 ngày | 26/7 | Thứ Sáu | Thu | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may | |
| 6/9 Đã qua 16842 ngày | 27/7 | Thứ Bảy | Khai | Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu | |
| 7/9 Đã qua 16841 ngày | 28/7 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 8/9 Đã qua 16840 ngày | 29/7 | Thứ Hai | Kiến | Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ, Tu phần | |
| 9/9 Đã qua 16839 ngày | 1/8 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Quét nhà | |
| 10/9 Đã qua 16838 ngày | 2/8 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 11/9 Đã qua 16837 ngày | 3/8 | Thứ Năm | Mãn | Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương | |
| 12/9 Đã qua 16836 ngày | 4/8 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 13/9 Đã qua 16835 ngày | 5/8 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 14/9 Đã qua 16834 ngày | 6/8 | Chủ Nhật | Chấp | Giải trừ, Phá tường | |
| 15/9 Đã qua 16833 ngày | 7/8 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 16/9 Đã qua 16832 ngày | 8/8 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 17/9 Đã qua 16831 ngày | 9/8 | Thứ Tư | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong | |
| 18/9 Đã qua 16830 ngày | 10/8 | Thứ Năm | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu | |
| 19/9 Đã qua 16829 ngày | 11/8 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu | |
| 20/9 Đã qua 16828 ngày | 12/8 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 21/9 Đã qua 16827 ngày | 13/8 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà | |
| 22/9 Đã qua 16826 ngày | 14/8 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế | |
| 23/9 Đã qua 16825 ngày | 15/8 | Thứ Ba | Mãn | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển | |
| 24/9 Đã qua 16824 ngày | 16/8 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 25/9 Đã qua 16823 ngày | 17/8 | Thứ Năm | Định | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài | |
| 26/9 Đã qua 16822 ngày | 18/8 | Thứ Sáu | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa | |
| 27/9 Đã qua 16821 ngày | 19/8 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 28/9 Đã qua 16820 ngày | 20/8 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 29/9 Đã qua 16819 ngày | 21/8 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 30/9 Đã qua 16818 ngày | 22/8 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Quan kế, Bắt thú |
Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may
Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu
Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ, Tu phần
Tế tự, Xuất hành, Quét nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Giải trừ, Phá tường
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu
Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu
Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà
Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Bắt thú
Lịch âm tháng năm 1980
Tháng 9/1980 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Ất Dậu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/9, 9/9, 12/9, 14/9, 18/9, 19/9, 21/9, 27/9.
Lịch tháng 9/1980
Tháng 9/1980 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Ất Dậu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/9, 9/9, 12/9, 14/9, 18/9, 19/9, 21/9, 27/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1980 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1980 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/1980 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/9, 9/9, 12/9, 14/9, 18/9, 19/9, 21/9, 27/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/1980 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/1980 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Canh Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/1980 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Dậu, năm Canh Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.