Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Lịch tháng 3/1980
Ngày tốt xấu tháng 3/1980
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 17031 ngày | 15/1 | Thứ Bảy | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 2/3 Đã qua 17030 ngày | 16/1 | Chủ Nhật | Thành | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 3/3 Đã qua 17029 ngày | 17/1 | Thứ Hai | Thu | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 4/3 Đã qua 17028 ngày | 18/1 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 5/3 Đã qua 17027 ngày | 19/1 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 6/3 Đã qua 17026 ngày | 20/1 | Thứ Năm | Kiến | Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc | |
| 7/3 Đã qua 17025 ngày | 21/1 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm | |
| 8/3 Đã qua 17024 ngày | 22/1 | Thứ Bảy | Mãn | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 9/3 Đã qua 17023 ngày | 23/1 | Chủ Nhật | Bình | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 10/3 Đã qua 17022 ngày | 24/1 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng | |
| 11/3 Đã qua 17021 ngày | 25/1 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 12/3 Đã qua 17020 ngày | 26/1 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 13/3 Đã qua 17019 ngày | 27/1 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/3 Đã qua 17018 ngày | 28/1 | Thứ Sáu | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch | |
| 15/3 Đã qua 17017 ngày | 29/1 | Thứ Bảy | Thu | Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 16/3 Đã qua 17016 ngày | 30/1 | Chủ Nhật | Khai | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 17/3 Đã qua 17015 ngày | 1/2 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 18/3 Đã qua 17014 ngày | 2/2 | Thứ Ba | Bế | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương | |
| 19/3 Đã qua 17013 ngày | 3/2 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu | |
| 20/3 Đã qua 17012 ngày | 4/2 | Thứ Năm | Trừ | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 21/3 Đã qua 17011 ngày | 5/2 | Thứ Sáu | Mãn | Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 22/3 Đã qua 17010 ngày | 6/2 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 23/3 Đã qua 17009 ngày | 7/2 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu | |
| 24/3 Đã qua 17008 ngày | 8/2 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 25/3 Đã qua 17007 ngày | 9/2 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 26/3 Đã qua 17006 ngày | 10/2 | Thứ Tư | Nguy | Nạp thái, Giao dịch, Lập khoán, An giường, An máy móc, An táng | |
| 27/3 Đã qua 17005 ngày | 11/2 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang | |
| 28/3 Đã qua 17004 ngày | 12/2 | Thứ Sáu | Thu | Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu | |
| 29/3 Đã qua 17003 ngày | 13/2 | Thứ Bảy | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 30/3 Đã qua 17002 ngày | 14/2 | Chủ Nhật | Bế | Quan kế, Sửa bếp, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 31/3 Đã qua 17001 ngày | 15/2 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế |
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc
Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch
Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu
Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Nạp thái, Giao dịch, Lập khoán, An giường, An máy móc, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang
Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Quan kế, Sửa bếp, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế
Lịch âm tháng năm 1980
Tháng 3/1980 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Mậu Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/3, 9/3, 16/3, 22/3, 23/3, 25/3, 31/3.
Lịch tháng 3/1980
Tháng 3/1980 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Mậu Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/3, 9/3, 16/3, 22/3, 23/3, 25/3, 31/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1980 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1980 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1980 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/3, 9/3, 16/3, 22/3, 23/3, 25/3, 31/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1980 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1980 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Canh Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1980 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Dần, năm Canh Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.