San nền
Lịch tháng 2/1980
Ngày tốt xấu tháng 2/1980
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 17060 ngày | 15/12 | Thứ Sáu | Bình | San nền | |
| 2/2 Đã qua 17059 ngày | 16/12 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc | |
| 3/2 Đã qua 17058 ngày | 17/12 | Chủ Nhật | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 4/2 Đã qua 17057 ngày | 18/12 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 5/2 Đã qua 17056 ngày | 19/12 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 6/2 Đã qua 17055 ngày | 20/12 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 7/2 Đã qua 17054 ngày | 21/12 | Thứ Năm | Thu | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng | |
| 8/2 Đã qua 17053 ngày | 22/12 | Thứ Sáu | Khai | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu | |
| 9/2 Đã qua 17052 ngày | 23/12 | Thứ Bảy | Bế | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong | |
| 10/2 Đã qua 17051 ngày | 24/12 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 11/2 Đã qua 17050 ngày | 25/12 | Thứ Hai | Trừ | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 12/2 Đã qua 17049 ngày | 26/12 | Thứ Ba | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 13/2 Đã qua 17048 ngày | 27/12 | Thứ Tư | Bình | Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi | |
| 14/2 Đã qua 17047 ngày | 28/12 | Thứ Năm | Định | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 15/2 Đã qua 17046 ngày | 29/12 | Thứ Sáu | Chấp | Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 16/2 Đã qua 17045 ngày | 1/1 | Thứ Bảy | Chấp | Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ | |
| 17/2 Đã qua 17044 ngày | 2/1 | Chủ Nhật | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 18/2 Đã qua 17043 ngày | 3/1 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 19/2 Đã qua 17042 ngày | 4/1 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng | |
| 20/2 Đã qua 17041 ngày | 5/1 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 21/2 Đã qua 17040 ngày | 6/1 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng | |
| 22/2 Đã qua 17039 ngày | 7/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 23/2 Đã qua 17038 ngày | 8/1 | Thứ Bảy | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 24/2 Đã qua 17037 ngày | 9/1 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành | |
| 25/2 Đã qua 17036 ngày | 10/1 | Thứ Hai | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 26/2 Đã qua 17035 ngày | 11/1 | Thứ Ba | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 27/2 Đã qua 17034 ngày | 12/1 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 28/2 Đã qua 17033 ngày | 13/1 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 29/2 Đã qua 17032 ngày | 14/1 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà |
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Lịch âm tháng năm 1980
Tháng 2/1980 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Đinh Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/2, 8/2, 11/2, 14/2, 16/2, 25/2, 26/2.
Lịch tháng 2/1980
Tháng 2/1980 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Đinh Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/2, 8/2, 11/2, 14/2, 16/2, 25/2, 26/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1980 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1980 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1980 có 7/29 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/2, 8/2, 11/2, 14/2, 16/2, 25/2, 26/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1980 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1980 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Kỷ Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1980 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.