Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Lịch tháng 8/1980
Ngày tốt xấu tháng 8/1980
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 16878 ngày | 21/6 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 2/8 Đã qua 16877 ngày | 22/6 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa | |
| 3/8 Đã qua 16876 ngày | 23/6 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ | |
| 4/8 Đã qua 16875 ngày | 24/6 | Thứ Hai | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự | |
| 5/8 Đã qua 16874 ngày | 25/6 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Sửa nhà, San nền | |
| 6/8 Đã qua 16873 ngày | 26/6 | Thứ Tư | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 7/8 Đã qua 16872 ngày | 27/6 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 8/8 Đã qua 16871 ngày | 28/6 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu | |
| 9/8 Đã qua 16870 ngày | 29/6 | Thứ Bảy | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 10/8 Đã qua 16869 ngày | 30/6 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng | |
| 11/8 Đã qua 16868 ngày | 1/7 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 12/8 Đã qua 16867 ngày | 2/7 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán | |
| 13/8 Đã qua 16866 ngày | 3/7 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, An giường | |
| 14/8 Đã qua 16865 ngày | 4/7 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang | |
| 15/8 Đã qua 16864 ngày | 5/7 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Tiến nhân khẩu | |
| 16/8 Đã qua 16863 ngày | 6/7 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ | |
| 17/8 Đã qua 16862 ngày | 7/7 | Chủ Nhật | Mãn | Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 18/8 Đã qua 16861 ngày | 8/7 | Thứ Hai | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp | |
| 19/8 Đã qua 16860 ngày | 9/7 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ | |
| 20/8 Đã qua 16859 ngày | 10/7 | Thứ Tư | Chấp | Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục | |
| 21/8 Đã qua 16858 ngày | 11/7 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 22/8 Đã qua 16857 ngày | 12/7 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương | |
| 23/8 Đã qua 16856 ngày | 13/7 | Thứ Bảy | Thành | An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 24/8 Đã qua 16855 ngày | 14/7 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt | |
| 25/8 Đã qua 16854 ngày | 15/7 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành | |
| 26/8 Đã qua 16853 ngày | 16/7 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 27/8 Đã qua 16852 ngày | 17/7 | Thứ Tư | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 28/8 Đã qua 16851 ngày | 18/7 | Thứ Năm | Trừ | Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 29/8 Đã qua 16850 ngày | 19/7 | Thứ Sáu | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong | |
| 30/8 Đã qua 16849 ngày | 20/7 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 31/8 Đã qua 16848 ngày | 21/7 | Chủ Nhật | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà |
Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự
Tế tự, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng
Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, An giường
Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang
Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ
Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ
Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương
An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành
Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột
Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà
Lịch âm tháng năm 1980
Tháng 8/1980 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Giáp Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/8, 10/8, 11/8, 12/8, 17/8, 31/8.
Lịch tháng 8/1980
Tháng 8/1980 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Giáp Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/8, 10/8, 11/8, 12/8, 17/8, 31/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1980 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1980 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/1980 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 9/8, 10/8, 11/8, 12/8, 17/8, 31/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/1980 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/1980 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/1980 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thân, năm Canh Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.