Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Lịch tháng 7/1980
Ngày tốt xấu tháng 7/1980
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 16909 ngày | 19/5 | Thứ Ba | Chấp | Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 2/7 Đã qua 16908 ngày | 20/5 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 3/7 Đã qua 16907 ngày | 21/5 | Thứ Năm | Nguy | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 4/7 Đã qua 16906 ngày | 22/5 | Thứ Sáu | Thành | Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ | |
| 5/7 Đã qua 16905 ngày | 23/5 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 6/7 Đã qua 16904 ngày | 24/5 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 7/7 Đã qua 16903 ngày | 25/5 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi | |
| 8/7 Đã qua 16902 ngày | 26/5 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 9/7 Đã qua 16901 ngày | 27/5 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong | |
| 10/7 Đã qua 16900 ngày | 28/5 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 11/7 Đã qua 16899 ngày | 29/5 | Thứ Sáu | Bình | Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc | |
| 12/7 Đã qua 16898 ngày | 1/6 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Giải trừ | |
| 13/7 Đã qua 16897 ngày | 2/6 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 14/7 Đã qua 16896 ngày | 3/6 | Thứ Hai | Chấp | Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 15/7 Đã qua 16895 ngày | 4/6 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 16/7 Đã qua 16894 ngày | 5/6 | Thứ Tư | Nguy | Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của | |
| 17/7 Đã qua 16893 ngày | 6/6 | Thứ Năm | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 18/7 Đã qua 16892 ngày | 7/6 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Hạ lưới | |
| 19/7 Đã qua 16891 ngày | 8/6 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái | |
| 20/7 Đã qua 16890 ngày | 9/6 | Chủ Nhật | Bế | Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục | |
| 21/7 Đã qua 16889 ngày | 10/6 | Thứ Hai | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch | |
| 22/7 Đã qua 16888 ngày | 11/6 | Thứ Ba | Trừ | Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 23/7 Đã qua 16887 ngày | 12/6 | Thứ Tư | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành | |
| 24/7 Đã qua 16886 ngày | 13/6 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 25/7 Đã qua 16885 ngày | 14/6 | Thứ Sáu | Định | Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 26/7 Đã qua 16884 ngày | 15/6 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội | |
| 27/7 Đã qua 16883 ngày | 16/6 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 28/7 Đã qua 16882 ngày | 17/6 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc | |
| 29/7 Đã qua 16881 ngày | 18/6 | Thứ Ba | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu | |
| 30/7 Đã qua 16880 ngày | 19/6 | Thứ Tư | Thu | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành | |
| 31/7 Đã qua 16879 ngày | 20/6 | Thứ Năm | Khai | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng |
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ
Phá nhà, Phá tường
Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Hạ lưới
Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái
Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục
Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch
Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới
Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội
Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng
Lịch âm tháng năm 1980
Tháng 7/1980 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Quý Mùi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 12/7, 13/7, 24/7, 25/7, 28/7, 31/7.
Lịch tháng 7/1980
Tháng 7/1980 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Quý Mùi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 12/7, 13/7, 24/7, 25/7, 28/7, 31/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1980 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1980 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/1980 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 12/7, 13/7, 24/7, 25/7, 28/7, 31/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/1980 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/1980 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Canh Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/1980 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Mùi, năm Canh Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.