Tháng Dương lịch11/1980
Tháng Âm lịch10/1980
Can chi thángĐinh Hợi
Năm can chiCanh Thân
Ngày tốt9 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/1980

Việc làm
1/11Đã qua 16786 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/9ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn

2/11Đã qua 16785 ngày
Xấu
Âm lịch25/9ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

3/11Đã qua 16784 ngày
Tốt
Âm lịch26/9ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

4/11Đã qua 16783 ngày
Bình thường
Âm lịch27/9ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi

5/11Đã qua 16782 ngày
Bình thường
Âm lịch28/9ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ

6/11Đã qua 16781 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/9ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

7/11Đã qua 16780 ngày
Rất tốt
Âm lịch30/9ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục

8/11Đã qua 16779 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/10ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Giải trừ

9/11Đã qua 16778 ngày
Tốt
Âm lịch2/10ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu

10/11Đã qua 16777 ngày
Tốt
Âm lịch3/10ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

11/11Đã qua 16776 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/10ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu

12/11Đã qua 16775 ngày
Bình thường
Âm lịch5/10ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới

13/11Đã qua 16774 ngày
Bình thường
Âm lịch6/10ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

14/11Đã qua 16773 ngày
Bình thường
Âm lịch7/10ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

15/11Đã qua 16772 ngày
Xấu
Âm lịch8/10ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế

16/11Đã qua 16771 ngày
Xấu
Âm lịch9/10ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

17/11Đã qua 16770 ngày
Tốt
Âm lịch10/10ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc

18/11Đã qua 16769 ngày
Bình thường
Âm lịch11/10ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ

19/11Đã qua 16768 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/10ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang

20/11Đã qua 16767 ngày
Bình thường
Âm lịch13/10ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

21/11Đã qua 16766 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/10ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

22/11Đã qua 16765 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/10ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành

23/11Đã qua 16764 ngày
Xấu
Âm lịch16/10ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ

24/11Đã qua 16763 ngày
Tốt
Âm lịch17/10ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao

25/11Đã qua 16762 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/10ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu

26/11Đã qua 16761 ngày
Xấu
Âm lịch19/10ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang

27/11Đã qua 16760 ngày
Xấu
Âm lịch20/10ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành

28/11Đã qua 16759 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/10ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

29/11Đã qua 16758 ngày
Bình thường
Âm lịch22/10ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản

30/11Đã qua 16757 ngày
Tốt
Âm lịch23/10ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, An máy móc

Lịch âm tháng năm 1980

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/1980 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Đinh Hợi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 3/11, 7/11, 9/11, 10/11, 17/11, 22/11, 24/11, 30/11.

Lịch tháng 11/1980

Tháng 11/1980 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Đinh Hợi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 3/11, 7/11, 9/11, 10/11, 17/11, 22/11, 24/11, 30/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1980 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1980 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/1980 có 9/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/11, 3/11, 7/11, 9/11, 10/11, 17/11, 22/11, 24/11, 30/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/1980 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/1980 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/1980 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Hợi, năm Canh Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.