Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi
Lịch tháng 4/1980
Ngày tốt xấu tháng 4/1980
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 17000 ngày | 16/2 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi | |
| 2/4 Đã qua 16999 ngày | 17/2 | Thứ Tư | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu | |
| 3/4 Đã qua 16998 ngày | 18/2 | Thứ Năm | Bình | Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 4/4 Đã qua 16997 ngày | 19/2 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 5/4 Đã qua 16996 ngày | 20/2 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài | |
| 6/4 Đã qua 16995 ngày | 21/2 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 7/4 Đã qua 16994 ngày | 22/2 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 8/4 Đã qua 16993 ngày | 23/2 | Thứ Ba | Thành | Lấp hang, Quét nhà | |
| 9/4 Đã qua 16992 ngày | 24/2 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế | |
| 10/4 Đã qua 16991 ngày | 25/2 | Thứ Năm | Khai | Giải trừ, Phá nhà | |
| 11/4 Đã qua 16990 ngày | 26/2 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 12/4 Đã qua 16989 ngày | 27/2 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường | |
| 13/4 Đã qua 16988 ngày | 28/2 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 14/4 Đã qua 16987 ngày | 29/2 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh | |
| 15/4 Đã qua 16986 ngày | 1/3 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc | |
| 16/4 Đã qua 16985 ngày | 2/3 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 17/4 Đã qua 16984 ngày | 3/3 | Thứ Năm | Định | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 18/4 Đã qua 16983 ngày | 4/3 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 19/4 Đã qua 16982 ngày | 5/3 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 20/4 Đã qua 16981 ngày | 6/3 | Chủ Nhật | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 21/4 Đã qua 16980 ngày | 7/3 | Thứ Hai | Thành | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường | |
| 22/4 Đã qua 16979 ngày | 8/3 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 23/4 Đã qua 16978 ngày | 9/3 | Thứ Tư | Khai | An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 24/4 Đã qua 16977 ngày | 10/3 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong | |
| 25/4 Đã qua 16976 ngày | 11/3 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Sửa nhà | |
| 26/4 Đã qua 16975 ngày | 12/3 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 27/4 Đã qua 16974 ngày | 13/3 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 28/4 Đã qua 16973 ngày | 14/3 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 29/4 Đã qua 16972 ngày | 15/3 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 30/4 Đã qua 16971 ngày | 16/3 | Thứ Tư | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành |
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu
Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế
Giải trừ, Phá nhà
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh
Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong
Tế tự, Sửa nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành
Lịch âm tháng năm 1980
Tháng 4/1980 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Canh Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/4, 4/4, 6/4, 12/4, 20/4, 23/4, 25/4.
Lịch tháng 4/1980
Tháng 4/1980 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Canh Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/4, 4/4, 6/4, 12/4, 20/4, 23/4, 25/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1980 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1980 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1980 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/4, 4/4, 6/4, 12/4, 20/4, 23/4, 25/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1980 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1980 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1980 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thìn, năm Canh Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.