Ngày 7/5/1980 dương lịch là 23/3/1980 âm lịch, can chi Canh Thìn. Đây là ngày bình thường, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 7/5/1980 theo lịch vạn niên
Dương lịch 7/5/1980 là âm lịch 23/3/1980, can chi Canh Thìn, nạp âm Bạch Lạp Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Lập Hạ.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp. Kiêng: Khai quang, Đào giếng, Mở kho, Cưới hỏi, Xuất hành, Động thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 5/1980 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/5/1980 tốt hay xấu?
Ngày 7/5/1980 được xếp bình thường. Dương lịch 7/5/1980 ứng âm lịch 23/3/1980, can chi Canh Thìn, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa. Nên tránh: Khai quang, Đào giếng, Mở kho, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 7/5/1980 gồm những giờ nào?
Ngày 7/5/1980 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 7/5/1980 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.