Ngày 9/6/2008 dương lịch là 6/5/2008 âm lịch, can chi Canh Thìn. Đây là ngày bình thường, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Khai, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 9/6/2008 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/6/2008 là âm lịch 6/5/2008, can chi Canh Thìn, nạp âm Bạch Lạp Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ. Kiêng: Hợp trướng, Thượng lương, Kinh lạc / dệt, An táng, Nhập liễm. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 6/2008 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/6/2008 tốt hay xấu?
Ngày 9/6/2008 được xếp bình thường. Dương lịch 9/6/2008 ứng âm lịch 6/5/2008, can chi Canh Thìn, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao. Nên tránh: Hợp trướng, Thượng lương, Kinh lạc / dệt, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 9/6/2008 gồm những giờ nào?
Ngày 9/6/2008 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/6/2008 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.