Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Lịch tháng 6/2008
Ngày tốt xấu tháng 6/2008
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 6711 ngày | 28/4 | Chủ Nhật | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 2/6 Đã qua 6710 ngày | 29/4 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 3/6 Đã qua 6709 ngày | 30/4 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 4/6 Đã qua 6708 ngày | 1/5 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 5/6 Đã qua 6707 ngày | 2/5 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/6 Đã qua 6706 ngày | 3/5 | Thứ Sáu | Nguy | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 7/6 Đã qua 6705 ngày | 4/5 | Thứ Bảy | Thành | Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 8/6 Đã qua 6704 ngày | 5/5 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 9/6 Đã qua 6703 ngày | 6/5 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 10/6 Đã qua 6702 ngày | 7/5 | Thứ Ba | Bế | Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang | |
| 11/6 Đã qua 6701 ngày | 8/5 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Nạp tài | |
| 12/6 Đã qua 6700 ngày | 9/5 | Thứ Năm | Trừ | Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 13/6 Đã qua 6699 ngày | 10/5 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 14/6 Đã qua 6698 ngày | 11/5 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế | |
| 15/6 Đã qua 6697 ngày | 12/5 | Chủ Nhật | Định | An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 16/6 Đã qua 6696 ngày | 13/5 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 17/6 Đã qua 6695 ngày | 14/5 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 18/6 Đã qua 6694 ngày | 15/5 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang | |
| 19/6 Đã qua 6693 ngày | 16/5 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ | |
| 20/6 Đã qua 6692 ngày | 17/5 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 21/6 Đã qua 6691 ngày | 18/5 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà | |
| 22/6 Đã qua 6690 ngày | 19/5 | Chủ Nhật | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc | |
| 23/6 Đã qua 6689 ngày | 20/5 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 24/6 Đã qua 6688 ngày | 21/5 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu | |
| 25/6 Đã qua 6687 ngày | 22/5 | Thứ Tư | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 26/6 Đã qua 6686 ngày | 23/5 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 27/6 Đã qua 6685 ngày | 24/5 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 28/6 Đã qua 6684 ngày | 25/5 | Thứ Bảy | Chấp | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 29/6 Đã qua 6683 ngày | 26/5 | Chủ Nhật | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 30/6 Đã qua 6682 ngày | 27/5 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ |
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang
Tế tự, Nạp tài
Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế
An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Mọi việc đều kỵ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 2008
Tháng 6/2008 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Mậu Tý, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 11/6, 13/6, 23/6, 26/6, 29/6.
Lịch tháng 6/2008
Tháng 6/2008 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Mậu Tý, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 11/6, 13/6, 23/6, 26/6, 29/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2008 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2008 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2008 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 11/6, 13/6, 23/6, 26/6, 29/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2008 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2008 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Mậu Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2008 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Ngọ, năm Mậu Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.