Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi
Lịch tháng 11/2008
Ngày tốt xấu tháng 11/2008
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 6558 ngày | 4/10 | Thứ Bảy | Phá | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi | |
| 2/11 Đã qua 6557 ngày | 5/10 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 3/11 Đã qua 6556 ngày | 6/10 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Lấp hang | |
| 4/11 Đã qua 6555 ngày | 7/10 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 5/11 Đã qua 6554 ngày | 8/10 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp | |
| 6/11 Đã qua 6553 ngày | 9/10 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột | |
| 7/11 Đã qua 6552 ngày | 10/10 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành | |
| 8/11 Đã qua 6551 ngày | 11/10 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 9/11 Đã qua 6550 ngày | 12/10 | Chủ Nhật | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may | |
| 10/11 Đã qua 6549 ngày | 13/10 | Thứ Hai | Bình | Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu | |
| 11/11 Đã qua 6548 ngày | 14/10 | Thứ Ba | Định | Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 12/11 Đã qua 6547 ngày | 15/10 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 13/11 Đã qua 6546 ngày | 16/10 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự | |
| 14/11 Đã qua 6545 ngày | 17/10 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà | |
| 15/11 Đã qua 6544 ngày | 18/10 | Thứ Bảy | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 16/11 Đã qua 6543 ngày | 19/10 | Chủ Nhật | Thu | Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 17/11 Đã qua 6542 ngày | 20/10 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế | |
| 18/11 Đã qua 6541 ngày | 21/10 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang | |
| 19/11 Đã qua 6540 ngày | 22/10 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 20/11 Đã qua 6539 ngày | 23/10 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang | |
| 21/11 Đã qua 6538 ngày | 24/10 | Thứ Sáu | Mãn | Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 22/11 Đã qua 6537 ngày | 25/10 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 23/11 Đã qua 6536 ngày | 26/10 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 24/11 Đã qua 6535 ngày | 27/10 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu | |
| 25/11 Đã qua 6534 ngày | 28/10 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/11 Đã qua 6533 ngày | 29/10 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 27/11 Đã qua 6532 ngày | 1/11 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 28/11 Đã qua 6531 ngày | 2/11 | Thứ Sáu | Thành | Tắm gội, Quét nhà | |
| 29/11 Đã qua 6530 ngày | 3/11 | Thứ Bảy | Thu | Mọi việc đều kỵ | |
| 30/11 Đã qua 6529 ngày | 4/11 | Chủ Nhật | Khai | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm |
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Lấp hang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch
Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may
Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu
Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng
Phá nhà, Phá tường, Tế tự
Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế
Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang
Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang
Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm
Lịch âm tháng năm 2008
Tháng 11/2008 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Mậu Tý, can chi tháng Quý Hợi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 7/11, 9/11, 15/11, 28/11.
Lịch tháng 11/2008
Tháng 11/2008 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Mậu Tý, can chi tháng Quý Hợi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 7/11, 9/11, 15/11, 28/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2008 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2008 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/2008 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/11, 7/11, 9/11, 15/11, 28/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/2008 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/2008 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Mậu Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/2008 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Hợi, năm Mậu Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.