Tháng Dương lịch9/2008
Tháng Âm lịch8/2008
Can chi thángTân Dậu
Năm can chiMậu Tý
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 9/2008

Việc làm
1/9Đã qua 6619 ngày
Xấu
Âm lịch2/8ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y

2/9Đã qua 6618 ngày
Bình thường
Âm lịch3/8ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp, Nạp súc

3/9Đã qua 6617 ngày
Bình thường
Âm lịch4/8ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ

4/9Đã qua 6616 ngày
Bình thường
Âm lịch5/8ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

5/9Đã qua 6615 ngày
Xấu
Âm lịch6/8ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

6/9Đã qua 6614 ngày
Bình thường
Âm lịch7/8ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm

7/9Đã qua 6613 ngày
Xấu
Âm lịch8/8ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

8/9Đã qua 6612 ngày
Bình thường
Âm lịch9/8ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa

9/9Đã qua 6611 ngày
Bình thường
Âm lịch10/8ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

10/9Đã qua 6610 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/8ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương

11/9Đã qua 6609 ngày
Tốt
Âm lịch12/8ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ

12/9Đã qua 6608 ngày
Bình thường
Âm lịch13/8ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

13/9Đã qua 6607 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/8ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp

14/9Đã qua 6606 ngày
Bình thường
Âm lịch15/8ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái

15/9Đã qua 6605 ngày
Bình thường
Âm lịch16/8ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú

16/9Đã qua 6604 ngày
Bình thường
Âm lịch17/8ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn

17/9Đã qua 6603 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/8ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp

18/9Đã qua 6602 ngày
Rất tốt
Âm lịch19/8ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch

19/9Đã qua 6601 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/8ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp

20/9Đã qua 6600 ngày
Bình thường
Âm lịch21/8ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may

21/9Đã qua 6599 ngày
Tốt
Âm lịch22/8ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

22/9Đã qua 6598 ngày
Bình thường
Âm lịch23/8ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương

23/9Đã qua 6597 ngày
Xấu
Âm lịch24/8ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục

24/9Đã qua 6596 ngày
Xấu
Âm lịch25/8ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

25/9Đã qua 6595 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/8ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh

26/9Đã qua 6594 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/8ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng

27/9Đã qua 6593 ngày
Bình thường
Âm lịch28/8ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục

28/9Đã qua 6592 ngày
Tốt
Âm lịch29/8ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

29/9Đã qua 6591 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/9ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ

30/9Đã qua 6590 ngày
Tốt
Âm lịch2/9ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm

Lịch âm tháng năm 2008

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 9/2008 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Mậu Tý, can chi tháng Tân Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 11/9, 18/9, 21/9, 28/9, 29/9, 30/9.

Lịch tháng 9/2008

Tháng 9/2008 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Mậu Tý, can chi tháng Tân Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 11/9, 18/9, 21/9, 28/9, 29/9, 30/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2008 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2008 có những ngày tốt nào?

Tháng 9/2008 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 11/9, 18/9, 21/9, 28/9, 29/9, 30/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 9/2008 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 9/2008 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Mậu Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 9/2008 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Dậu, năm Mậu Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.