Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y
Lịch tháng 9/2008
Ngày tốt xấu tháng 9/2008
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 6619 ngày | 2/8 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y | |
| 2/9 Đã qua 6618 ngày | 3/8 | Thứ Ba | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp, Nạp súc | |
| 3/9 Đã qua 6617 ngày | 4/8 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ | |
| 4/9 Đã qua 6616 ngày | 5/8 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 5/9 Đã qua 6615 ngày | 6/8 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 6/9 Đã qua 6614 ngày | 7/8 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 7/9 Đã qua 6613 ngày | 8/8 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 8/9 Đã qua 6612 ngày | 9/8 | Thứ Hai | Mãn | Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa | |
| 9/9 Đã qua 6611 ngày | 10/8 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 10/9 Đã qua 6610 ngày | 11/8 | Thứ Tư | Định | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 11/9 Đã qua 6609 ngày | 12/8 | Thứ Năm | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 12/9 Đã qua 6608 ngày | 13/8 | Thứ Sáu | Phá | ||
| 13/9 Đã qua 6607 ngày | 14/8 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 14/9 Đã qua 6606 ngày | 15/8 | Chủ Nhật | Thành | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái | |
| 15/9 Đã qua 6605 ngày | 16/8 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Bắt thú | |
| 16/9 Đã qua 6604 ngày | 17/8 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 17/9 Đã qua 6603 ngày | 18/8 | Thứ Tư | Bế | Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp | |
| 18/9 Đã qua 6602 ngày | 19/8 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch | |
| 19/9 Đã qua 6601 ngày | 20/8 | Thứ Sáu | Trừ | Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp | |
| 20/9 Đã qua 6600 ngày | 21/8 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 21/9 Đã qua 6599 ngày | 22/8 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 22/9 Đã qua 6598 ngày | 23/8 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương | |
| 23/9 Đã qua 6597 ngày | 24/8 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục | |
| 24/9 Đã qua 6596 ngày | 25/8 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 25/9 Đã qua 6595 ngày | 26/8 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh | |
| 26/9 Đã qua 6594 ngày | 27/8 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 27/9 Đã qua 6593 ngày | 28/8 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục | |
| 28/9 Đã qua 6592 ngày | 29/8 | Chủ Nhật | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 29/9 Đã qua 6591 ngày | 1/9 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 30/9 Đã qua 6590 ngày | 2/9 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm |
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Bắt thú
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch
Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh
Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Lịch âm tháng năm 2008
Tháng 9/2008 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Mậu Tý, can chi tháng Tân Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 11/9, 18/9, 21/9, 28/9, 29/9, 30/9.
Lịch tháng 9/2008
Tháng 9/2008 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Mậu Tý, can chi tháng Tân Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 11/9, 18/9, 21/9, 28/9, 29/9, 30/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2008 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2008 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2008 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 11/9, 18/9, 21/9, 28/9, 29/9, 30/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2008 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2008 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Mậu Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2008 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Dậu, năm Mậu Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.