Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 2/2008
Ngày tốt xấu tháng 2/2008
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 6832 ngày | 25/12 | Thứ Sáu | Phá | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/2 Đã qua 6831 ngày | 26/12 | Thứ Bảy | Nguy | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục | |
| 3/2 Đã qua 6830 ngày | 27/12 | Chủ Nhật | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia | |
| 4/2 Đã qua 6829 ngày | 28/12 | Thứ Hai | Thu | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 5/2 Đã qua 6828 ngày | 29/12 | Thứ Ba | Khai | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 6/2 Đã qua 6827 ngày | 30/12 | Thứ Tư | Bế | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng | |
| 7/2 Đã qua 6826 ngày | 1/1 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 8/2 Đã qua 6825 ngày | 2/1 | Thứ Sáu | Kiến | Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm | |
| 9/2 Đã qua 6824 ngày | 3/1 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ | |
| 10/2 Đã qua 6823 ngày | 4/1 | Chủ Nhật | Mãn | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 11/2 Đã qua 6822 ngày | 5/1 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, San nền | |
| 12/2 Đã qua 6821 ngày | 6/1 | Thứ Ba | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 13/2 Đã qua 6820 ngày | 7/1 | Thứ Tư | Chấp | Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi | |
| 14/2 Đã qua 6819 ngày | 8/1 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 15/2 Đã qua 6818 ngày | 9/1 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 16/2 Đã qua 6817 ngày | 10/1 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 17/2 Đã qua 6816 ngày | 11/1 | Chủ Nhật | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái | |
| 18/2 Đã qua 6815 ngày | 12/1 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 19/2 Đã qua 6814 ngày | 13/1 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 20/2 Đã qua 6813 ngày | 14/1 | Thứ Tư | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 21/2 Đã qua 6812 ngày | 15/1 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 22/2 Đã qua 6811 ngày | 16/1 | Thứ Sáu | Mãn | An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự | |
| 23/2 Đã qua 6810 ngày | 17/1 | Thứ Bảy | Bình | Làm bếp, San nền | |
| 24/2 Đã qua 6809 ngày | 18/1 | Chủ Nhật | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 25/2 Đã qua 6808 ngày | 19/1 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 26/2 Đã qua 6807 ngày | 20/1 | Thứ Ba | Phá | Cầu y, Phá nhà | |
| 27/2 Đã qua 6806 ngày | 21/1 | Thứ Tư | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 28/2 Đã qua 6805 ngày | 22/1 | Thứ Năm | Thành | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 29/2 Đã qua 6804 ngày | 23/1 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may |
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà
Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may
Lịch âm tháng năm 2008
Tháng 2/2008 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Tý, can chi tháng Giáp Dần. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 7/2, 10/2, 11/2, 16/2, 18/2, 22/2, 28/2.
Lịch tháng 2/2008
Tháng 2/2008 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Tý, can chi tháng Giáp Dần. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 7/2, 10/2, 11/2, 16/2, 18/2, 22/2, 28/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2008 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2008 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2008 có 8/29 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/2, 7/2, 10/2, 11/2, 16/2, 18/2, 22/2, 28/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2008 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2008 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2008 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Dần, năm Mậu Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.