Bắt trâu ngựa
Lịch tháng 1/2008
Ngày tốt xấu tháng 1/2008
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 6863 ngày | 23/11 | Thứ Ba | Kiến | Bắt trâu ngựa | |
| 2/1 Đã qua 6862 ngày | 24/11 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc | |
| 3/1 Đã qua 6861 ngày | 25/11 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản | |
| 4/1 Đã qua 6860 ngày | 26/11 | Thứ Sáu | Bình | San nền | |
| 5/1 Đã qua 6859 ngày | 27/11 | Thứ Bảy | Định | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 6/1 Đã qua 6858 ngày | 28/11 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc | |
| 7/1 Đã qua 6857 ngày | 29/11 | Thứ Hai | Phá | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 8/1 Đã qua 6856 ngày | 1/12 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/1 Đã qua 6855 ngày | 2/12 | Thứ Tư | Nguy | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 10/1 Đã qua 6854 ngày | 3/12 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 11/1 Đã qua 6853 ngày | 4/12 | Thứ Sáu | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế | |
| 12/1 Đã qua 6852 ngày | 5/12 | Thứ Bảy | Khai | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 13/1 Đã qua 6851 ngày | 6/12 | Chủ Nhật | Bế | Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong | |
| 14/1 Đã qua 6850 ngày | 7/12 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 15/1 Đã qua 6849 ngày | 8/12 | Thứ Ba | Trừ | Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch | |
| 16/1 Đã qua 6848 ngày | 9/12 | Thứ Tư | Mãn | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 17/1 Đã qua 6847 ngày | 10/12 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới | |
| 18/1 Đã qua 6846 ngày | 11/12 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 19/1 Đã qua 6845 ngày | 12/12 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú | |
| 20/1 Đã qua 6844 ngày | 13/12 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 21/1 Đã qua 6843 ngày | 14/12 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 22/1 Đã qua 6842 ngày | 15/12 | Thứ Ba | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 23/1 Đã qua 6841 ngày | 16/12 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 24/1 Đã qua 6840 ngày | 17/12 | Thứ Năm | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 25/1 Đã qua 6839 ngày | 18/12 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 26/1 Đã qua 6838 ngày | 19/12 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 27/1 Đã qua 6837 ngày | 20/12 | Chủ Nhật | Trừ | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế | |
| 28/1 Đã qua 6836 ngày | 21/12 | Thứ Hai | Mãn | Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường | |
| 29/1 Đã qua 6835 ngày | 22/12 | Thứ Ba | Bình | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 30/1 Đã qua 6834 ngày | 23/12 | Thứ Tư | Định | Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự | |
| 31/1 Đã qua 6833 ngày | 24/12 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc |
Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc
Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản
San nền
Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng
Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Giải trừ
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế
Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc
Lịch âm tháng năm 2008
Tháng 1/2008 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Đinh Hợi, can chi tháng Quý Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/1, 12/1, 23/1, 27/1, 28/1.
Lịch tháng 1/2008
Tháng 1/2008 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Đinh Hợi, can chi tháng Quý Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/1, 12/1, 23/1, 27/1, 28/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2008 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2008 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2008 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/1, 12/1, 23/1, 27/1, 28/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2008 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2008 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Đinh Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2008 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Sửu, năm Đinh Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.